Vietnamese → English · 3,563 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D
Trang 6 / 23
- dòng chảy
- dộng cửa
- dõng dạc
- dong dải
- dòng dõi
- dong dỏng
- dòng giống
- dòng họ
- dòng máu
- dong riềng
- dòng tên
- dong thứ
- dòng thuần
- dông tố
- dòng tộc
- dòng điện
- dòng điện một chiều
- dòng điện xoay chiều
- dọp
- dót
- dốt nát
- dốt đặc
- du
- dư âm
- dư ân
- dư ba
- dự báo
- dự bị
- dự cảm
- du canh
- dư chấn
- dự chi
- dù cho
- du côn
- du cư
- dư dả
- du dân
- dư dật
- du di
- dụ dỗ
- dữ dội
- du dương
- du già
- dư hạ
- du hành
- du hành vũ trụ
- du học
- du học sinh
- dư hương
- du khách
- dụ khị
- dự khuyết
- du kích
- du kích chiến
- du kích quân
- dữ kiện
- du lãm
- du lịch
- dữ liệu
- dư luận
- dự luật
- dử mắt
- du mục
- dự mưu
- du ngoạn
- du nhập
- dư nợ
- dự phần
- dự phòng
- dù rằng
- dù sao
- dự thẩm
- dự thảo
- dự thầu
- dù thế nào
- dự thi
- dử thính
- dự thu
- du thủ du thực
- dư thừa
- du thuyền
- du thuyết
- dự tính
- dự toán
- dữ tợn
- dự trù
- dự trữ vàng
- du tử
- dự ứng lực
- dư vị
- du xích
- du xuân
- du đãng
- dư địa chí
- dự định
- dư đồ
- dự đoán
- dừ đòn
- dùa
- dưa cải
- dừa cạn
- dưa chua
- dưa chuột
- dứa dại
- dựa dẫm
- dưa góp
- dưa hành
- dưa hấu
- dưa hồng
- dưa lê
- dưa leo
- dưa món
- dưa muối
- dua nịnh
- dừa nước
- dưa tây
- dưa đỏ
- dục
- dục anh đường
- dục năng
- dục tình
- dục tốc bất đạt
- dục vọng
- dùi
- dùi cui
- dùi đục
- dúm
- dúm dó
- dun
- dun rủi
- dung
- dừng bánh
- dung bào
- dụng binh
- dừng bước
- dừng bút
- dũng cảm
- dựng cảnh
- dừng chân
- dụng công
- dụng cụ
- dung dăng
- dung dị
- dung dịch
- dửng dưng
- dựng hình
- dung hoà
- dung hợp
- dũng khí
- dưng không
- dung lượng
- dũng mãnh
- dung mạo
- dửng mỡ
- dung môi
- dung nạp
- dung nghi
- dung nham
- dung nhan
- dựng phim