Vietnamese to English
Search Query: dựa dẫm
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
dựa dẫm
|
- Depend on (hàm ý chê)
=Không lo làm ăn chì biết sống dựa dẫm vào chị+He did not try to earn his own living and depended only on his sister |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
dựa dẫm
|
depend on ;
|
|
dựa dẫm
|
depend on ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
