Vietnamese → English · 3,563 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D
Trang 9 / 23
- đại dịch
- đại diện
- đại diện ngoại giao
- đài doanh
- đại dương
- đại dương học
- đại gia
- đại gia súc
- đại gia đình
- đại gian ác
- đại gian hùng
- đài gương
- đại hải
- đại hàn
- đại hiến chương
- đại hình
- đài hoa
- đại học
- đại hồi
- đại hội đồng
- đại hồng phúc
- đại hồng thủy
- đại hùng
- đại hùng tinh
- đại huynh
- đại khái
- đái khó
- đại lễ đường
- đại lộ
- đại loại
- đại loạn
- đại lục
- đại lý
- đại mạch
- đại não
- đại ngàn
- đại nghị
- đại nghĩa
- đại nghịch
- đại nghiệp
- đãi ngộ
- đại ngôn
- đại nguyên soái
- đãi nhân
- đái nhạt
- đại nho
- đai ốc
- đại pháo
- đài phát thanh
- đại phẫu
- đại phu
- đại quan
- đại sảnh
- đại số
- đại số học
- đại sư
- đại sứ quán
- đại tá
- đài tải
- đái tật
- đại thanh
- đái tháo
- đại thể
- đài thiên văn
- đài thọ
- đại tiện
- đái tội
- đại trà
- đài trang
- đại trượng phu
- đai truyền
- đài truyền hình
- đài truyền thanh
- đài từ
- đại tướng
- đại uý
- đại vương
- đại y
- đại yến
- đại đa số
- đái đầm
- đãi đằng
- đại đăng khoa
- đài đệ
- đài điếm
- đại độ
- đại đội
- đại đội trưởng
- đại đồng
- đái đường
- đam
- đầm ấm
- đám bạc
- đảm bảo
- đâm bổ
- đâm bông
- đấm bóp
- đám chay
- đâm chết
- đăm chiêu
- đâm chồi
- đâm chồi nảy lộc
- đám cưới
- đám hỏi
- đâm họng
- đầm lầy
- đâm liều
- đàm luận
- đảm lực
- đấm lưng
- đâm lười
- đám ma
- đẵm máu
- đám mây
- đam mê
- đắm mình
- đấm mõm
- đậm nét
- đấm ngực
- đảm nhận
- đảm nhiệm
- đàm phán
- đảm phụ
- đâm ra
- đâm rễ
- đám rối
- đám rước
- đâm sầm
- đắm say
- đàm suyễn
- đám tang
- đàm tếu
- đằm thắm
- đam thanh
- đàm thoại
- đâm thủng
- đám tiệc
- đảm trách
- đặm đà
- đậm đặc
- đăm đăm
- đảm đang
- đàm đạo
- đâm đầu
- đằm đìa
- đám đông
- đắm đuối
- đảm đương
- đan
- đàn anh
- đàn áp
- đàn bà
- đàn bà con gái
- đản bạch
- đàn bầu
- đạn bom
- đàn ca
- đàn cò
- đàn dây
- đạn dược