Vietnamese → English · 3,563 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D
Trang 21 / 23
- đồng sự
- động tác
- đồng tác giả
- đồng tâm
- đồng tâm nhất trí
- đóng tảng
- đông tây
- động thai
- đồng thân
- đồng thanh
- đồng thau
- động thổ
- đồng thời
- đóng thuế
- đồng tiền
- đồng tình
- đồng tính luyến ái
- động tính từ
- đồng tộc
- đóng trại
- đồng trinh
- đóng trò
- động trời
- đồng từ
- đóng vai
- đồng văn
- động vật
- động vật chí
- động vật có vú
- đông vật học
- đóng vảy
- đồng vị
- đồng vị ngữ
- đồng viện
- đông y
- đóng yên
- đông đặc
- đóng đai
- đồng đảng
- đỏng đảnh
- đông đảo
- đồng đất
- đóng đáy
- đồng đen
- đồng đều
- động đĩ
- đồng điều
- đóng đinh
- đong đo
- đồng đội
- đòng đong
- đông đủ
- đong đưa
- đông đúc
- đốp
- đốp chát
- đót
- đột biến
- đốt cháy
- đột khởi
- đột kích
- đốt ngón tay
- đột ngột
- đột nhập
- đột nhiên
- đốt phá
- đột phá khẩu
- đột phát
- đột qụy
- đốt sống
- đột tử
- đốt vía
- đột xuất
- đốt xương
- đốt đèn
- ĐT
- đu
- đủ ăn
- đủ ăn đủ mặc
- đu bay
- đủ lông đủ cánh
- đủ mặt
- đú mỡ
- đủ nơi
- đu quay
- đủ số
- đu tiên
- đủ trò
- đù đà đù đờ
- đu đa đú đởn
- đủ điều
- đù đờ
- đú đởn
- đu đủ
- đu đủ tía
- đu đưa
- đua
- đứa bé
- đũa bếp
- đùa bỡn
- đũa bông
- đũa cả
- đưa cay
- đưa chân
- đua chen
- đùa cợt
- đùa dai
- đưa dâu
- đùa giỡn
- đũa khuấy
- đưa ma
- đưa mắt
- đùa nghịch
- đua ngựa
- đùa nhả
- đứa ở
- đưa ra
- đưa tay
- đưa thoi
- đua thuyền
- đưa tiễn
- đưa tin
- đưa tình
- đua tranh
- đưa vào
- đùa với lửa
- đưa võng
- đưa đà
- đưa đám
- đưa đẩy
- đưa đò
- đua đòi
- đưa đón
- đưa đường
- đúc
- đức bà
- đức cha
- đức chúa trời
- đức dục
- đức hạnh
- đúc kết
- đục khoét
- đục lầm
- đục máng
- đực mặt
- đức mẹ
- đục một
- đục ngầu
- đức ông
- đực rựa
- đúc rút
- đúc sẵn
- đục thủy tinh thể
- đúc tiền
- đức tin
- đức tính
- đức độ
- đui
- đui mù
- đùi non