Vietnamese → English · 2,873 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng N
Trang 2 / 18
- nàng hầu
- nặng hơi
- năng khiếu
- nặng kí
- nặng lãi
- nặng lời
- nặng lòng
- năng lực
- năng lực sản xuất
- năng lượng
- năng lượng hạt nhân
- nặng mặt
- nắng mới
- nắng mưa
- nặng mùi
- nằng nặc
- nặng nề
- nặng nhọc
- nâng niu
- năng nổ
- nắng nôi
- nắng ráo
- năng suất
- nặng tai
- nặng tay
- nặng thề
- nàng thơ
- nàng tiên
- nặng tình
- nặng trịch
- nặng trĩu
- nặng vía
- nặng đầu
- nâng đỡ
- năng động
- nanh
- nanh ác
- nanh nọc
- nanh sấu
- nanh vuốt
- nano
- nao
- não bạt
- não bộ
- não cân
- não chúng
- nào dè
- não giữa
- nào hay
- nào là
- náo loạn
- nao lòng
- não nà
- nao nao
- não nề
- nào ngờ
- não nhân
- náo nhiệt
- nao nức
- nao núng
- nạo óc
- não sau
- nạo thai
- não thất
- não trước
- não tủy
- nạo vét
- nào đâu
- não điện đồ
- nào đó
- náo động
- nạp
- nấp bóng
- nạp thái
- nạp thuế
- nạp đạn
- nạp điện
- napalm
- nát
- nát bàn
- nát bét
- nát bươm
- nát gan
- nát nhàu
- nát nhừ
- nát như tương
- nạt nộ
- nát nước
- nát óc
- nát rượu
- natri
- nau
- nấu ăn
- nấu bếp
- nấu chảy
- nấu cơm
- náu mặt
- náu mình
- nâu nâu
- nâu non
- nấu nướng
- nâu sồng
- náu tiếng
- nay
- nãy giờ
- nay kính
- nảy lửa
- nay mai
- nảy mầm
- nẩy mực
- này này
- này nọ
- nảy nòi
- nảy ra
- nảy sinh
- nảy tài
- nay thư
- nay đây mai đó
- ne
- nệ cổ
- nề hà
- nể lời
- nể lòng
- nể mặt
- nể nang
- nề nếp
- nể sợ
- né tránh
- nể trọng
- nể vì
- needly
- nem
- nếm mùi
- nem nép
- ném tạ
- nếm trải
- ném đĩa
- nếm đòn
- nen
- nén bạc đâm toạc tờ giấy
- nén cà
- nên chăng
- nên chi
- nên danh
- nén lòng
- nền móng
- nền nã
- nền nếp
- nên người
- nên nỗi
- nền tảng
- nên thân
- nên thơ
- nền trời
- neo
- neo đơn
- nẻo đường
- nép
- nếp cái
- nếp cẩm