Vietnamese to English
Search Query: nắng mưa
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
nắng mưa
|
- Life's hardships.
="Nắng mưa thui thủi quê người một thân " (Nguyễn Du) -To face alone the life's hardships in a strange land |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
nắng mưa
|
talk about ; to afford the purchase ; the heat of ;
|
|
nắng mưa
|
talk about ; the heat of ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
