Vietnamese → English · 2,873 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng N
Trang 14 / 18
- như chơi
- Như Cố
- như cơm bữa
- như cũ
- nhũ danh
- nhũ dịch
- nhu dụng
- như hệt
- như hình với bóng
- nhu hoà
- nhũ hương
- như không
- như là
- nhũ mẫu
- nhu mì
- nhu mô
- như mở cờ trong bụng
- như muối bỏ biển
- như nguyện
- như nhau
- nhu nhơ
- nhu nhú
- nhu nhược
- như nước với lửa
- nhu phí
- như quả
- như quỷ sứ
- nhu quyền
- như rắn mất đầu
- như sau
- Như Thanh
- như thể
- nhu thuật
- như thường
- Như Thuỵ
- như tờ
- như trên
- nhừ tử
- nhũ tương
- như vầy
- như vịt nghe sấm
- như ý
- nhu yếu
- nhu yếu phẩm
- nhũ đá
- nhu đạo
- như điếu đổ
- như đinh đóng cột
- nhừ đòn
- nhu động
- Như đúc
- nhựa
- nhựa két
- nhựa mủ
- nhựa sống
- nhựa thông
- nhựa đường
- nhuần
- nhuận bút
- nhuận tràng
- nhuận trường
- nhuần tưới
- nhục
- nhục cảm
- nhục dục
- nhục hình
- nhục mạ
- nhục nhã
- nhục nhằn
- nhúc nhích
- nhức nhói
- nhức óc
- nhức răng
- nhục thể
- nhức đầu
- nhục đậu khấu
- nhuệ binh
- nhuệ khí
- nhuế nhóa
- nhui
- nhúm
- nhủn
- nhũn não
- nhủn nhẳn
- nhun nhũn
- nhún nhường
- nhún vai
- nhũn xương
- nhung
- những ai
- nhung kẻ
- những là
- nhũng lạm
- nhung lụa
- nhưng mà
- nhung mạc
- nhúng máu
- nhung não
- nhung nhăng
- nhũng nhiễu
- những như
- nhung nhúc
- nhửng nhưng
- nhung phục
- nhúng tay
- những tưởng
- nhung vải
- nhung y
- nhuốc
- nhược bằng
- nhuốc nha
- nhuốc nhơ
- nhược tiểu
- nhược điểm
- nhuôm
- nhuốm bệnh
- nhuốm màu
- nhường
- nhường ấy
- nhường bao
- nhượng bộ
- nhường bước
- nhường lại
- nhường lời
- nhường nào
- nhường ngôi
- nhường nhịn
- nhượng địa
- nhút
- nhụt chí
- nhút nhát
- nhụy
- nhuyễn
- nhuyễn thể
- ni
- ni cô
- ni lông
- nỉ non
- ni tơ
- nia
- ních
- niêm
- niêm dịch
- niêm luật
- niêm mạc
- niềm nở
- niêm phong
- niềm tây
- niềm tin
- niềm vui
- niêm yết
- niên
- niên biểu
- niên canh
- niên giám
- niên hiệu
- niên học
- niên khóa
- niên kim
- niên lịch