Vietnamese → English · 3,957 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng C
Trang 17 / 25
- chui lủi
- chui luồn
- chửi mắng
- chúi mũi
- chửi rủa
- chui rúc
- chửi thề
- chúi đầu
- chum
- chúm chím
- chũm chọe
- chum chúm
- chùm hoa
- chùm sáng
- chùm tia
- chun
- chùn bước
- chũn chĩn
- chùn chụt
- chung
- chúng anh
- chừng ấy
- chúng bạn
- chủng bào
- chúng bay
- chứng bệnh
- chung bóng
- chưng cất
- chung chạ
- chững chạc
- chung chân
- chủng chẳng
- chúng cháu
- chúng chị
- chùng chình
- chung chung
- chứng cớ
- chúng con
- chung cư
- chung cục
- chung cuộc
- chứng dẫn
- chưng diện
- chúng em
- chứng giải
- chứng giám
- chưng hửng
- chung kết
- chưng khô
- chứng khoán
- chứng kiến
- chủng loại
- chung lộn
- chúng mày
- chúng mình
- chứng minh thư
- chừng mực
- chừng nào
- chứng nghiệm
- chứng nhân
- chung nhật
- chừng như
- chúng nó
- chúng ông
- chứng quả
- chung quanh
- chung qui
- chung quy
- chung quy lại
- chủng sinh
- chung sống
- chung sống hoà bình
- chúng ta
- chúng tao
- chứng tật
- chung tay góp sức
- chung thẩm
- chung thân
- chứng thư
- chứng thực
- chung thuỷ
- chung tình
- chúng tớ
- chủng tộc
- chúng tôi
- chứng từ
- chung vai
- chủng viện
- chủng đậu
- chung đỉnh
- chừng đó
- chừng đỗi
- chung đúc
- chung đụng
- chuốc
- chuộc tội
- chuôi
- chuối hoa
- chuối lá
- chuối sợi
- chuối vả
- chuôm
- chuồn
- chuồn chuồn
- chuồn thẳng
- chuông
- chưởng ấn
- chưởng bạ
- chuồng chồ
- chương cú
- chưởng khế
- chướng khí
- chưởng lý
- chướng mắt
- chướng ngại
- chướng ngại vật
- chướng tai
- chuồng tiêu
- chuồng trại
- chương trình
- chương trình nghị sự
- chưởng vệ
- chuồng xí
- chượp
- chuốt
- chuột bạch
- chuột chù
- chuột chũi
- chuột cống
- chuột lang
- chuột nhà
- chuột nhắt
- chuột rút
- chuột sa chĩnh gạo
- chuột đồng
- chụp
- chụp ảnh
- chụp hình
- chụp mũ
- chụp đèn
- chút
- chút chít
- chút ít
- chút nào
- chút này
- chút nữa
- chút phận
- chút xíu
- chút đỉnh
- chùy
- chuyên
- chuyên án
- chuyển bánh
- chuyến bay
- chuyển biên
- chuyên biệt
- chuyền bóng
- chuyển bụng
- chuyên cần
- chuyên canh