Vietnamese → English · 3,957 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng C
Trang 25 / 25
- cười tình
- cuối tuần
- cười vang
- cười vào mũi
- cưới xin
- cuỗm
- cuồn
- cuốn chiếu
- cuồn cuộn
- cuốn gói
- cuốn hút
- cuộn mình
- cuộn phim
- cuốn trôi
- cuộn tròn
- cuốn vó
- cuốn xéo
- cuốn đi
- cuông
- cuồng bạo
- cưỡng bức
- cưỡng chế
- cuồng cuống
- cuồng dâm
- cương dũng
- cường dương
- cưỡng ép
- cưỡng hiếp
- cuống họng
- cương lĩnh
- cuồng loạn
- cuồng ngôn
- cuồng nhiệt
- cương nhu
- cuồng nộ
- cuồng phong
- cường quốc
- cường quyền
- cương quyết
- cường thịnh
- cương thổ
- cuồng tín
- cường tráng
- cương trực
- cương vị
- cường đại
- cường đạo
- cuồng điên
- cường điệu
- cường độ
- cưỡng đoạt
- cướp
- cướp biển
- cướp bóc
- cướp cò
- cướp của giết người
- cướp giật
- cướp lái
- cướp ngày
- cướp phá
- cướp vợ
- cúp
- cụp tai
- cúp đuôi
- curoa
- cút
- cụt hứng
- cứt ráy
- cụt tay
- cứt xu
- cứt đái
- cút đi
- cưu
- cứu bần
- cứu binh
- cứu cánh
- cựu chiến binh
- cựu chủ
- cứu chữa
- cửu chương
- cứu cơ
- cừu gia
- cứu giúp
- cừu hận
- cứu hộ
- cứu hoả
- cựu học
- cựu học sinh
- cưu hờn
- cưu mang
- cứu nguy
- cửu nguyên
- cứu nhân
- cựu nho
- cứu nước
- cừu quốc
- cứu rỗi
- cứu sinh
- cựu thần
- cứu thế
- cựu thế giới
- cừu thị
- cựu thời
- cừu thù
- cứu thương
- cứu tinh
- cựu trào
- cứu trợ
- cựu truyền
- cứu tử
- cửu tuyền
- cựu ước
- cửu vạn
- cứu viện
- cứu vớt
- cứu xét
- cừu địch