Vietnamese → English · 3,957 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng C
Trang 21 / 25
- con có khóc mẹ mới cho bú
- con côi
- con con
- con cưng
- con dạ
- con dại
- con dâu
- con dòng
- con em
- con gái
- con ghẻ
- còn gì là
- con giai
- con giấm
- con giống
- con hát
- con hầu
- con heo
- con hoang
- Con Kha
- còn khuya
- con lắc
- còn lại
- con lăn
- con lộ
- cơn lốc
- Côn Lôn
- con lươn
- con ma
- con mái
- con mang
- con mắt
- con mẹ
- còn mệt
- Côn Minh
- con mọn
- con một
- con mụ
- con nghiện
- con ngoài giá thú
- con ngựa
- con ngươi
- còn nguyên
- con nhà
- con nhài
- con nhỏ
- còn nhọc
- còn như
- con nít
- con nợ
- cớn non
- con nụ
- còn nữa
- con nước
- còn nước còn tát
- con nuôi
- con ở
- con ông cháu cha
- còn phải nói
- cổn phục
- côn quang
- con quay
- con rạ
- con ranh
- con rối
- cồn ruột
- con sào
- con sen
- con so
- con sợi
- con sông
- cơn sốt
- con suốt
- cơn tam bành
- con tạo
- con tàu
- con thịt
- con thơ
- con thoi
- con thứ
- cồn thuốc
- còn tiếp
- con tim
- con tin
- con tính
- con toán
- con trai
- con trẻ
- còn trinh
- con trỏ
- con trốt
- côn trùng
- con trưởng
- con trưởng nam
- con út
- con ve
- con vồ
- Con Voi
- con vụ
- con xe
- còn xơi
- con đầm
- con đàn
- Côn Đảo
- con đầu
- con đầu lòng
- con đẻ
- con đen
- con đĩ
- con điếm
- con đò
- con đỡ đầu
- con đòi
- con đực
- con đường
- cong
- công an
- công ăn việc làm
- công bằng
- công binh
- công bố
- công cán
- cổng chào
- công chiếu
- công chính
- công chúa
- công chức
- công chúng
- công chứng viên
- công chuyện
- công cô
- cong cóc
- cong cớn
- cong cong
- công cụ
- công cua
- công cuộc
- công dân
- công danh
- công du
- công dụng
- công giáo
- Công Hải
- công hàm
- công hầu
- cống hiến
- công hiệu
- cộng hoà
- công hội
- cộng hưởng
- công ích
- công kênh
- công khai
- công khố
- công khu
- công kích
- công lao
- công lập
- công lênh
- công lí