Vietnamese to English
Search Query: con mọn
Best translation match:
| Vietnamese | English |
|
con mọn
|
- Small child (as a charge for its mother)
=bận con mọn không đi học lớp ban đêm được+to be unable to attend the evening class because one is busy with a small child |
Probably related with:
| Vietnamese | English |
|
con mọn
|
you the ; about that ; how about that ; more clam ;
|
|
con mọn
|
about that ; how about that ; more clam ; you the ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
