English → Vietnamese
adjust
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
adjust
* ngoại động từ
- sửa lại cho đúng, điều chỉnh
=to adjust a watch+ lấy lại đồng hồ
=to adjust a plan+ điều chỉnh một kế hoạch
- lắp (các bộ phận cho ăn khớp)
- chỉnh lý, làm cho thích hợp
=to adjust a lesson+ chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
- hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
- sửa lại cho đúng, điều chỉnh
=to adjust a watch+ lấy lại đồng hồ
=to adjust a plan+ điều chỉnh một kế hoạch
- lắp (các bộ phận cho ăn khớp)
- chỉnh lý, làm cho thích hợp
=to adjust a lesson+ chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
- hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
adjust
biện minh ; chỉnh ; hãy điều chỉnh ; khẳng ; làm quen ; thay đổi ; thích nghi ; thích ứng ; điều chỉnh nó ; điều chỉnh thích hợp ; điều chỉnh ; điều khiển ; đổi ; ứng ;
adjust
biện minh ; chỉnh ; hãy điều chỉnh ; khẳng ; thay đổi ; thích nghi ; thích ứng ; điều chỉnh nó ; điều chỉnh thích hợp ; điều chỉnh ; điều khiển ; đổi ; ứng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
adjust correct; set
alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard
adjust align; aline; line up
place in a line or arrange so as to be parallel or straight
adjust adapt; conform
adapt or conform oneself to new or different conditions
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể điều chỉnh được
- có thể làm cho thích hợp
- có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
- có thể điều chỉnh được
- có thể làm cho thích hợp
- có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
* danh từ
- máy điều chỉnh
- thợ lắp máy, thợ lắp ráp
- máy điều chỉnh
- thợ lắp máy, thợ lắp ráp
* danh từ
- sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
=adjustment in direction+ (quân sự) sự điều chỉnh hướng
=adjustment in range+ (quân sự) sự điều chỉnh tầm
- sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
- sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
=adjustment in direction+ (quân sự) sự điều chỉnh hướng
=adjustment in range+ (quân sự) sự điều chỉnh tầm
- sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
- (Tech) điều chỉnh (d)
- xem adjust