English → Vietnamese
fixtures
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
fixtures
đạc đó ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
- (số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
=all the looking-glasses in the house are fixtures+ tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
- (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ
=he seems to be a fixture+ nó hình như muốn lì ra đó
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi
- vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
- (số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
=all the looking-glasses in the house are fixtures+ tất cả những tấm gương trong toà nhà đều là những đồ đạc cố định
- (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ
=he seems to be a fixture+ nó hình như muốn lì ra đó
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi