English → Vietnamese
fixings
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
fixings
* danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- máy móc, thiết bị
- đồ trang trí (ở quần áo)
- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
- máy móc, thiết bị
- đồ trang trí (ở quần áo)
- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
fixings ingredient
food that is a component of a mixture in cooking
fixings trimmings
the accessories that normally accompany (something or some activity)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sang sửa, sự sắp đặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sang sửa, sự sắp đặt
* tính từ
- hãm (màu)
* danh từ
- thuốc hãm (màu)
- hãm (màu)
* danh từ
- thuốc hãm (màu)
* tính từ
- đứng yên, bất động, cố định
=a fixed star+ định tinh
=a fixed point+ điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
- được bố trí trước
=a fixed fight+ một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)
!everyone is well fixed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết
- đứng yên, bất động, cố định
=a fixed star+ định tinh
=a fixed point+ điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
- được bố trí trước
=a fixed fight+ một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)
!everyone is well fixed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết
* danh từ
- tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định
- tính thường trực
- tính vững chắc
- tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định
- tính thường trực
- tính vững chắc
fixings
* danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- máy móc, thiết bị
- đồ trang trí (ở quần áo)
- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
- máy móc, thiết bị
- đồ trang trí (ở quần áo)
- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)