English → Vietnamese
assignment
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assignment
* danh từ
- sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công
- sự chia phần
- sự cho là, sự quy cho
=assignment of reason+ sự cho là có lý do
- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng
- sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công
- sự chia phần
- sự cho là, sự quy cho
=assignment of reason+ sự cho là có lý do
- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assignment
bài thử ; bài tập ; chiến dịch ; công tác ; công việc ; làm nhiệm vụ ; một nhiệm vụ tầm ; một việc làm ; nhiê ̣ m vu ̣ ; nhiệm vụ mới đây ; nhiệm vụ ; nhận ; phân công ; phân việc ; sứ mạng ; sứ mệnh ; thành nhiệm vụ ; trí ; tác ; tập của mình ; tập ; việc bổ nhiệm ; việc ; được phân công ;
assignment
bài thử ; bài tập ; chiến dịch ; công tác ; công việc ; làm nhiệm vụ ; một nhiệm vụ tầm ; một việc làm ; nhiê ̣ m vu ̣ ; nhiệm vụ mới đây ; nhiệm vụ ; nhiệm ; phân công ; phân việc ; sứ mạng ; sứ mệnh ; thành nhiệm vụ ; trí ; tác ; tập của mình ; tập ; việc bổ nhiệm ; việc ; được phân công ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
assignment duty assignment
a duty that you are assigned to perform (especially in the armed forces)
assignment assigning
the act of distributing something to designated places or persons
assignment grant
(law) a transfer of property by deed of conveyance
assignment appointment; designation; naming
the act of putting a person into a non-elective position
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)
- sự chia phần
- (pháp lý) sự nhượng lại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật
- sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)
- sự chia phần
- (pháp lý) sự nhượng lại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật
* danh từ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- (pháp lý) (như) assign
!assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- (pháp lý) (như) assign
!assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
assignment
* danh từ
- sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công
- sự chia phần
- sự cho là, sự quy cho
=assignment of reason+ sự cho là có lý do
- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng
- sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công
- sự chia phần
- sự cho là, sự quy cho
=assignment of reason+ sự cho là có lý do
- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng
addition assignment operator
- (Tech) toán tử gán cộng
assignment instruction
- (Tech) chỉ thị gán
assignment operator
- (Tech) toán tử gán, toán tử chỉ định
assignment statement
- (Tech) câu lệnh gán, câu lệnh chỉ định
assignment symbol
- (Tech) dấu gán, ký hiệu gán
device assignment = device allocation
- (Tech) cấp phát thiết bị
assignment problem
- (Econ) Bài toán kết nối.
+ Tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá HỐI ĐOÁI có thể được hay không. Kết luận là không thể làm được như vậy.
+ Tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá HỐI ĐOÁI có thể được hay không. Kết luận là không thể làm được như vậy.
- xem assign
* tính từ
- <pháp> có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng
- <pháp> có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng
- xem assign
- xem assignation
- xem assign