English → Vietnamese
assimilative
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assimilative
* tính từ
- đồng hoá, có sức đồng hoá
- dễ tiêu hoá
- đồng hoá, có sức đồng hoá
- dễ tiêu hoá
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
assimilative assimilating; assimilatory
capable of taking (gas, light, or liquids) into a solution
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- tính có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh
- tính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- tính có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh
* tính từ
- có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh
- có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh
* ngoại động từ
- tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to assimilate all that one reads+ tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
- đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với
* nội động từ
- được tiêu hoá, tiêu hoá,
- được đồng hoá, đồng hoá
- tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to assimilate all that one reads+ tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
- đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với
* nội động từ
- được tiêu hoá, tiêu hoá,
- được đồng hoá, đồng hoá
* danh từ
- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự đồng hoá
- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự đồng hoá
assimilative
* tính từ
- đồng hoá, có sức đồng hoá
- dễ tiêu hoá
- đồng hoá, có sức đồng hoá
- dễ tiêu hoá
* danh từ
- người đồng hoá
- người đồng hoá