English → Vietnamese
assignee
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assignee
* danh từ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- (pháp lý) (như) assign
!assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- (pháp lý) (như) assign
!assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
Other matches
Other phrases built from the same root.
assignee
* danh từ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- (pháp lý) (như) assign
!assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
- (pháp lý) (như) assign
!assignee in bankruptcy
- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ