English → Vietnamese
assimilation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assimilation
* danh từ
- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự đồng hoá
- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự đồng hoá
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assimilation
đồng hóa ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
assimilation absorption
the social process of absorbing one cultural group into harmony with another
assimilation acculturation
the process of assimilating new ideas into an existing cognitive structure
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- tính có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh
- tính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- tính có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh
* tính từ
- có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh
- có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- có thể đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh
* ngoại động từ
- tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to assimilate all that one reads+ tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
- đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với
* nội động từ
- được tiêu hoá, tiêu hoá,
- được đồng hoá, đồng hoá
- tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to assimilate all that one reads+ tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
- đồng hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với
* nội động từ
- được tiêu hoá, tiêu hoá,
- được đồng hoá, đồng hoá
assimilation
* danh từ
- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự đồng hoá
- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự đồng hoá
* tính từ
- đồng hoá, có sức đồng hoá
- dễ tiêu hoá
- đồng hoá, có sức đồng hoá
- dễ tiêu hoá
* danh từ
- người đồng hoá
- người đồng hoá