English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: fixed

Best translation match:
English Vietnamese
fixed
* tính từ
- đứng yên, bất động, cố định
=a fixed star+ định tinh
=a fixed point+ điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
- được bố trí trước
=a fixed fight+ một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)
!everyone is well fixed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết

Probably related with:
English Vietnamese
fixed
chắc chắn ; chỉnh lại ; chờ sửa ; chữa thành phố này ; chữa được ; cố định ; cố định được ; dàn xếp ; giải quyết ; gắn cố định ; gắn vào ; hẹn ; lành ; lại ; lẽ ; mới sửa ; nguyên vẹn ; ngừng máy ; nhất định ; pha cho ; sắp xếp ; sống được ; sửa chữa ; sửa lại ; sửa ngón ; sửa nó ; sửa sang lại ; sửa sang ; sửa xong ; sửa ; sửa được ; trí ; trị ; tập trung ; tắm xong ; vá lại ; vá vào ; vá được ; ví trí ; vững chắc ; xong ; xếp lại ; yo ; điều trị ; đã cố định ; đã giúp ; đã giải quyết vấn đề ; đã may ; đã sửa lỗi ; đã sửa ; đã vá ; đã ; đô ; được gắn chặt ; được sửa chữa ; được sửa ; đẹp trở ; định ; đựoc xử lí ; ấn định ;
fixed
chắc chắn ; chỉnh lại ; chờ sửa ; chữa thành phố này ; chữa được ; có dọn ; cố ; cố định ; cố định được ; dàn xếp ; dính ; dọn ; giải quyết ; gắn cố định ; gắn vào ; hẹn ; lành lặn ; lại ; lẽ ; mới sửa ; nguyên vẹn ; ngừng máy ; nhất định ; pha cho ; sắp xếp ; sống được ; sửa chữa ; sửa lại ; sửa nó ; sửa sang lại ; sửa sang ; sửa xong ; sửa ; sửa được ; trí ; trị ; tập trung ; tắm xong ; vá lại ; vá vào ; vá được ; ví trí ; vững chắc ; vững ; xoa ; xong ; xếp lại ; yo ; điều trị ; đã cố định ; đã giúp ; đã giải quyết vấn đề ; đã may ; đã sửa lỗi ; đã sửa ; đã vá ; đã ; được gắn chặt ; được sửa chữa ; được sửa ; đẹp trở ; định ; đựoc xử lí ; ấn định ;

May be synonymous with:
English English
fixed; rigid; set
fixed and unmoving
fixed; frozen
incapable of being changed or moved or undone; e.g.

May related with:
English Vietnamese
fix-up
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sang sửa, sự sắp đặt
fixative
* tính từ
- hãm (màu)
* danh từ
- thuốc hãm (màu)
fixed
* tính từ
- đứng yên, bất động, cố định
=a fixed star+ định tinh
=a fixed point+ điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
- được bố trí trước
=a fixed fight+ một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)
!everyone is well fixed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết
fixed-head
* tính từ
- mui không bỏ xuống được (ô tô)
fixedness
* danh từ
- tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định
- tính thường trực
- tính vững chắc
fixings
* danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- máy móc, thiết bị
- đồ trang trí (ở quần áo)
- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
fixed disk
- (Tech) đĩa cố định
fixed format
- (Tech) khuôn dạng cố định
fixed-head disk
- (Tech) đĩa có đầu đọc cố định
fixed-length block
- (Tech) khối (có) độ dài cố định
fixed-length record
- (Tech) bản ghi (có) độ dài cố định
fixed-point arithmetic
- (Tech) tính toán điểm cố định, tính toán định điểm
fixed-point radix
- (Tech) cơ số điểm cố định
fixed-radix notation
- (Tech) ký hiệu cơ số cố định
average fixed costs
- (Econ) Chi phí cố định bình quân.
+ Chi phí cố định trên mỗi đơn vị sản lượng.
fixed asset
- (Econ) Tài sản cố định.
+ Bất kỳ tài sản vốn phi tài chính nào của công ty có tuổi thọ khá dài, chuyên dùng cho các quá trình sản xuất nhất định và chi phí của nó thườn được trang trải chỉ sau một thời kỳ hoạt động tương đối dài, ví dụ như máy móc, nhà xưởng.
fixed coenfficients production function
- (Econ) Hàm sản xuất có các hệ số cố định.
+ Hàm sản xuất, trong đó các đầu vào phải được kết hợp theo các tỷ lệ cố định.
fixed cost
- (Econ) Chi phí cố định; định phí.
+ Đối với một hãng ngắn hạn được định nghĩa là một khoảng thời gian trong đó một số YẾU TỐ SẢN XUẤT không thể thay đổi được.
fixed exchange rate
- (Econ) Tỷ giá hối đoái cố định.
+ Xem EXCHANGE RATE.
fixed factors
- (Econ) Các yếu tố sản xuất cố định; các sản tố cố định.
+ Những yếu tố sản xuất không thể thay đổi vì số lượng.
fixed labour costs
- (Econ) Chi phí lao động cố định.
+ Bao gồm các chi phí về việc làm và thay đổi theo tỷ lệ ít hơn so với số giờ làm việc.
fixed-price mdel
- (Econ) Các mô hình mức giá cố định.
+ Các mô hình giả thiết rằng các giao dịch được thực hiện tại những mức giá không cân bằng và những mức giá này được giữ cố định.
fixed / floating exchange rates
- (Econ) Tỷ giá hối đoái cố định / thả nổi.
fixed proportions in production
- (Econ) Tỷ lệ cố định trong sản xuất.
+ Phản ánh quá trình trong đó, tỷ số VỐN/ LAO ĐỘNG là cố định, nghĩa là chúng chỉ có thể được sử dụng theo những tỷ lệ cố định.
gross domestic fixed capital formation
- (Econ) Tổng tư bản cố định trong nước.
+ Xem GROSS INVESTMENT
short run fixed cost (afc)
- (Econ) Định phí ngắn hạn.
fixed-ended
* tính từ
- có đầu bắt chặt
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: