English → Vietnamese
den
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
den
* danh từ
- hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)
- căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu
- (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc
- hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)
- căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu
- (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
den
hang ; ổ ;
den
hang ; ổ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
den lair
the habitation of wild animals
den hideaway; hideout
a hiding place; usually a remote place used by outlaws
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- dày đặc, chặt
- đông đúc; rậm rạp
=a dense forest+ rừng rậm
- đần độn, ngu đần
- dày đặc, chặt
- đông đúc; rậm rạp
=a dense forest+ rừng rậm
- đần độn, ngu đần
* danh từ
- sự dày đặc
- sự đông đúc, sự rậm rạp
- tính đần độn, tính ngu đần
- sự dày đặc
- sự đông đúc, sự rậm rạp
- tính đần độn, tính ngu đần
-house) /'gæmbliɳhaus/
* danh từ
- sòng bạc
* danh từ
- sòng bạc
opium den
* danh từ
- tiệm thuốc phiện ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) opium joint)
- tiệm thuốc phiện ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) opium joint)
* danh từ số nhiều
- răng
= dens serotinus+răng khôn
- răng
= dens serotinus+răng khôn
* phó từ
- dày đặc, rậm rạp
- dày đặc, rậm rạp