English → Vietnamese
denationalisation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
denationalisation
* danh từ
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
denationalisation denationalization; privatisation; privatization
changing something from state to private ownership or control
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
* ngoại động từ
- làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch
- tước quyền công dân
- tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
- làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch
- tước quyền công dân
- tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
denationalisation
* danh từ
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
- sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch
- sự tước quyền công dân
- sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)