English → Vietnamese
demy
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
demy
* danh từ
- khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ)
- sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)
- khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ)
- sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- gái giang hồ
- gái giang hồ
* danh từ
- bọn gái giang hồ, hạng gái giang hồ
- bọn gái giang hồ, hạng gái giang hồ
* danh từ
- người đàn bà lẳng lơ, người đàn bà đĩ thoã
- người đàn bà lẳng lơ, người đàn bà đĩ thoã
* tính từ
- tách uống cà phê
- tách uống cà phê
* tính từ
- có thể cho thuê, có thể cho mướn
- có thể để lại; có thể nhượng lại; có thể truyền lại
- có thể cho thuê, có thể cho mướn
- có thể để lại; có thể nhượng lại; có thể truyền lại
* danh từ
- (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
- sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)
- sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)
* ngoại động từ
- cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)
- để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
- (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
- sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)
- sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)
* ngoại động từ
- cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)
- để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)
demy
* danh từ
- khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ)
- sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)
- khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ)
- sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt)
- (tiền tố đi với danh từ) nửa
* danh từ
- pho mát hơi mặn
- pho mát hơi mặn
* danh từ
- đàn bà hư hỏng nhưng giữ trinh tiết
- đàn bà hư hỏng nhưng giữ trinh tiết