EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

cuts

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

cuts
chen ; chận ; các biến động ; các khoản cắt giảm ; các khoản giảm ; các vết ; cắt giảm mà ; cắt giảm ; cắt khúc ; cắt ngang ; cắt ngắn ; cắt ; cắt đứt ; giảm thực sự ; giảm thực ; giảm ; loại cắt sẵn ; làm chìa ; mổ bụng ; ng sư ̣ că ́ t ; những vết cắt ; những đường cắt ; ném ; sư ̣ că ́ t ; thường ; thịt cắt khúc đông ; thịt đông ; trách nhiệm ; trút ; tạo ra ; tạo ; tự cắt ; việc cắt giảm ; vết cắt ; vết thương ; vết ; đã cắt ; được những vết cắt ; đầu cắt ;
cuts
chen ; chận ; các biến động ; các khoản cắt giảm ; các khoản giảm ; các vết ; cắt giảm mà ; cắt giảm ; cắt khúc ; cắt ngang ; cắt ngắn ; cắt ; cắt đứt ; giảm thực sự ; giảm thực ; giảm ; loại cắt sẵn ; làm chìa ; mổ bụng ; những vết cắt ; những đường cắt ; ném ; sư ̣ că ́ t ; thịt cắt khúc đông ; thịt đông ; trách nhiệm ; trút ; tạo ra ; tạo ; tự cắt ; việc cắt giảm ; vết cắt ; vết thương ; vết ; đã cắt ; được những vết cắt ; đầu cắt ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- rõ ràng; sáng sủa
=a clean-cut plan+ kế hoạch rõ ràng
* tính từ
- rõ ràng, dứt khoát
=clear-cut features+ những nét rõ ràng
=a clear-cut stand+ lập trường dứt khoát
* tính từ
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
cold cuts
* danh từ số nhiều
- món thịt nguội với phó mát (cắt thành khoanh)
* danh từ
- kiểu tóc húi cua (đàn ông)
* danh từ
- sự cắt chéo; đường cắt chéo
- đường tắt chéo
* tính từ
- để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ)
cut sugar
* danh từ
- đường miếng
* danh từ
- sự thừa thãi
* tính từ
- không có gì mới mẻ, không có gì độc đáo
* danh từ
- áo đuôi tôm
* danh từ
- sự cắt bớt; phần cắt bớt
- (điện ảnh) đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch)
* danh từ
- sự cắt, sự ngắt
- (vật lý) ngưỡng, giới hạn
=spectrum cut-off+ ngưỡng phố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt
* danh từ
- sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
- (điện học) cầu chì
* danh từ
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
* tính từ
- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)
* danh từ
- sự cắt tóc
* động từ
- sắc cạnh
- rõ rệt, rõ nét, dứt khoát
short cut
* danh từ
- đường cắt
- cách làm đỡ tốn (thời gian, công sức...)
* tính từ
- thái dọc (thuốc lá)
* danh từ
- vết gươm chém, sẹo gươm chém
* danh từ
- (thể dục,thể thao) qu đấm móc
* ngoại động từ
- đánh móc
ac-cut quartz
- (Tech) thạch anh kiểu cắt AC
alpha cut-off frequency
- (Tech) tần số cắt anfa, tần số giới hạn anfa
angle of cut-off
- (Tech) góc cắt
curie cut
- (Tech) kiểu cắt Curie
cut over paraboloid reflector
- (Tech) cái phản xạ parabôloit cụt
- (Tech) cắt-dán
cut-and-try approach
- (Tech) phương pháp cắt-thử
cut-off characteristic
- (Tech) đặc tuyến cắt ngang
cut-off current
- (Tech) dòng cắt/tắt, dòng giới hạn

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C