English → Vietnamese
cutting
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cutting
* danh từ
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cutting
bị ; bỏ qua ; chen ngang ; chặt bỏ ; chặt ; cắt bỏ ; cắt giảm ; cắt gọt ; cắt rạch tay ; cắt rạch vào tay ; cắt xuyên ; cắt ; cắt để ; cắt đứt ; giảm ; giảm đi ; hạn ; khoét đi ; không ăn thịt ; khắc đi ; liệu ; làm ; lát cắt ; phá ; phải đốn ; rạch ; thịt ; thực hiện quá trình cắt ; tiên ; trốn ; trở ; tốt như mong đợi ; tự cắt bản thân ; tự cắt quả ; uống nữa ; việc chặt ; việc cắt giảm ; việc cắt giấy ; việc cắt ; việc giảm ; xém nữa ; ăn thịt ; đớn thể ;
cutting
băm ; bỏ qua ; chen ngang ; chặt bỏ ; chặt ; cắt bỏ ; cắt giảm ; cắt gọt ; cắt rạch tay ; cắt rạch vào tay ; cắt xuyên ; cắt ; cắt để ; cắt đứt ; giảm ; giảm đi ; hạn ; khoét đi ; không ăn thịt ; khắc đi ; liệu ; lát cắt ; phá ; phải đốn ; rạch ; thịt ; thực hiện quá trình cắt ; tiên ; trưa ; trốn ; trở ; tốt như mong đợi ; tự cắt bản thân ; tự cắt quả ; uống nữa ; việc chặt ; việc cắt giảm ; việc cắt giấy ; việc cắt ; việc giảm ; xém nữa ; ăn thịt ; đớn thể ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cutting film editing
the activity of selecting the scenes to be shown and putting them together to create a film
cutting slip
a part (sometimes a root or leaf or bud) removed from a plant to propagate a new plant through rooting or grafting
cutting cut
the act of cutting something into parts
cutting clipping; newspaper clipping; press clipping; press cutting
an excerpt cut from a newspaper or magazine
cutting carving
removing parts from hard material to create a desired pattern or shape
cutting thinning
the act of diluting something
cutting cut; cutting off
the act of shortening something by chopping off the ends
cutting edged; stinging
(of speech) harsh or hurtful in tone or character
cutting bleak; raw
unpleasantly cold and damp
cutting keen; knifelike; lancinate; lancinating; piercing; stabbing
painful as if caused by a sharp instrument
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- rõ ràng; sáng sủa
=a clean-cut plan+ kế hoạch rõ ràng
- rõ ràng; sáng sủa
=a clean-cut plan+ kế hoạch rõ ràng
* tính từ
- rõ ràng, dứt khoát
=clear-cut features+ những nét rõ ràng
=a clear-cut stand+ lập trường dứt khoát
- rõ ràng, dứt khoát
=clear-cut features+ những nét rõ ràng
=a clear-cut stand+ lập trường dứt khoát
* tính từ
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
* danh từ
- kiểu tóc húi cua (đàn ông)
- kiểu tóc húi cua (đàn ông)
* danh từ
- sự cắt chéo; đường cắt chéo
- đường tắt chéo
* tính từ
- để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ)
- sự cắt chéo; đường cắt chéo
- đường tắt chéo
* tính từ
- để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ)
cut sugar
* danh từ
- đường miếng
- đường miếng
* danh từ
- sự thừa thãi
- sự thừa thãi
* tính từ
- không có gì mới mẻ, không có gì độc đáo
- không có gì mới mẻ, không có gì độc đáo
* danh từ
- áo đuôi tôm
- áo đuôi tôm
* danh từ
- sự cắt bớt; phần cắt bớt
- (điện ảnh) đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch)
- sự cắt bớt; phần cắt bớt
- (điện ảnh) đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch)
* danh từ
- sự cắt, sự ngắt
- (vật lý) ngưỡng, giới hạn
=spectrum cut-off+ ngưỡng phố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt
- sự cắt, sự ngắt
- (vật lý) ngưỡng, giới hạn
=spectrum cut-off+ ngưỡng phố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt
* danh từ
- sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
- (điện học) cầu chì
- sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
- (điện học) cầu chì
cutting
* danh từ
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
* tính từ
- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)
- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)
* danh từ
- sự cắt cỏ
- (thông tục) sự bay là mặt đất (máy bay)
- sự cắt cỏ
- (thông tục) sự bay là mặt đất (máy bay)
* danh từ
- sự cắt tóc
- sự cắt tóc
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm
-clipping) /'pres,klipiɳ/
* danh từ
- bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra
* danh từ
- bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra
-slashing)
/'prais,slæʃip/
* danh từ
- sự sụt giá, sự giảm giá
/'prais,slæʃip/
* danh từ
- sự sụt giá, sự giảm giá
* động từ
- sắc cạnh
- rõ rệt, rõ nét, dứt khoát
- sắc cạnh
- rõ rệt, rõ nét, dứt khoát
short cut
* danh từ
- đường cắt
- cách làm đỡ tốn (thời gian, công sức...)
- đường cắt
- cách làm đỡ tốn (thời gian, công sức...)
* tính từ
- thái dọc (thuốc lá)
- thái dọc (thuốc lá)
* danh từ
- vết gươm chém, sẹo gươm chém
- vết gươm chém, sẹo gươm chém
* danh từ
- (thể dục,thể thao) qu đấm móc
* ngoại động từ
- đánh móc
- (thể dục,thể thao) qu đấm móc
* ngoại động từ
- đánh móc
ac-cut quartz
- (Tech) thạch anh kiểu cắt AC
alpha cut-off frequency
- (Tech) tần số cắt anfa, tần số giới hạn anfa
angle of cut-off
- (Tech) góc cắt
curie cut
- (Tech) kiểu cắt Curie
cut over paraboloid reflector
- (Tech) cái phản xạ parabôloit cụt
- (Tech) cắt-dán