EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

bread

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

bread
* ngoại động từ
- làm thủng
- (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)
* nội động từ
- nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)
* danh từ
- bánh mì
=a loaf of bread+ ổ bánh mì
- (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai
=daily bread+ miếng ăn hàng ngày
!bread and butter
- bánh mì phết bơ
- miếng ăn; kế sinh nhai
!bread and cheese
- miếng ăn; kế sinh nhai
- cuộc sống thanh đạm
!bread buttered on both sides
- sự phong lưu, sự sung túc
!to earn (make) one's bread
- kiếm ăn, kiếm sống
!to eat the bread of affiction
- phiền não, sầu khổ, đau buồn
!to eat the bread of idleness
- nhàn rỗi, vô công rỗi nghề
!to have one's bread buttered for life
- suốt đời sống dư dật sung túc
!to know which side one's bread is buttered
- (xem) butter
!to live on bread and chesse
- sống đạm bạc
!to quarrel with one's bread and butter
- (xem) quarel
!to take the bread out of someone's mouth
- lấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

bread
ba ́ nh mi ; ba ́ nh mi ̀ ; bánh mà ; bánh mì của ; bánh mì ; bánh mỳ ; bánh nữa ; bánh theo ; bánh ; bánh ăn ; bữa ; chiếc bánh mì ; chiếc bánh ; chác ; cơm ; dùng bữa ; hiên ; kiếm ăn ; lúa mì ; lương thực ; lương ; mang đến miếng cơm manh áo ; miếng bánh mì ; mì thì ; mì ; mẩu bánh mì ; mỳ ; nh ; nầy bánh ; thiếu bánh mì ; thì bánh mì ; thể hiên ; thực vật ; thực ; vật thực ; vật ăn ; ăn bánh mì ; ăn bánh ; ăn ; ăn đủ ; đủ bánh ; ́ nh ; ổ bánh mì ; ổ bánh ;
bread
ba ́ nh mi ; ba ́ nh mi ̀ ; ba ́ nh ; bánh mà ; bánh mì của ; bánh mì ; bánh mỳ ; bánh nữa ; bánh theo ; bánh ; bánh ăn ; bữa ; chiếc bánh mì ; chiếc bánh ; chác ; cơm ; dùng bữa ; kiếm ăn ; lúa mì ; lương thực ; lương ; miếng bánh mì ; mì thì ; mì ; mẩu bánh mì ; mỳ ; nh ; nầy bánh ; t ba ́ nh ; thiếu bánh mì ; thì bánh mì ; thực vật ; thực ; vật thực ; vật ăn ; ăn bánh mì ; ăn bánh ; ăn ; ăn đủ ; đủ bánh ; ́ nh ; ́ t ba ́ nh ; ổ bánh mì ; ổ bánh ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

bread breadstuff; staff of life
food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked
bread boodle; cabbage; clams; dinero; dough; gelt; kale; lettuce; lolly; loot; lucre; moolah; pelf; scratch; shekels; simoleons; sugar; wampum
informal terms for money

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- ít tuổi, còn trẻ, trẻ tuổi, niên thiếu
=bread-and-butter miss+ cô bé học sinh
- hằng ngày, thường ngày, bình thường
!bread-and-butter letter
- thư cảm ơn chủ nhà về sự đón tiếp niềm nở, cho ăn uống hậu hỉ
* danh từ
- giỏ đựng bánh mì
- (từ lóng) dạ dày
* danh từ
- ruột bánh mì
- mẩu bánh mì, bánh mì vụn
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng người thất nghiệp, chờ lĩnh chẩn
* (bất qui tắc) danh từ số nhiều
- hạt
- bột (để làm bánh mì)
* danh từ
- người trụ cột (kiếm ăn nuôi cả) gia đình; lao động chính
- cần câu cơm
french bread
* danh từ
- bánh mì nướng già (hình thoi như của người Pháp)
* danh từ
- quả baobap
- (thực vật học) cây baopbap
* danh từ
- bánh mì mạch đen
-bread)
/'si:bread/
* danh từ
- bánh quy khô (của thuỷ thủ)
* danh từ
- (thực vật học) nấm cục, nấm truýp
bread board
- (Tech) bảng thử (mạch điện), mạch điện thí nghiệm
bread and butter
* danh từ
- khoanh bánh mì phết bơ
- kế kiếm sống
* tính từ
- thiết yếu cho đời sống
- gửi để cảm tạ lòng hiếu khách của chủ nhà
* danh từ
- thớt dùng để xắt bánh mì
* danh từ
- một loại quả dầy cơm
* danh từ
- người trụ cột nuôi cả gia đình; lao động chính
- cần câu cơm <bóng>
* tính từ
- (thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào
brown bread
* danh từ
- bánh mì đen
pitta bread
* danh từ
- loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông)
* danh từ
- xem ship biscuit
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bánh ngô làm với sữa, trứng, ăn bằng thìa
* danh từ
- lá lách; tuyến ức bê dùng làm món ăn
* danh từ
- bánh mì trắng

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B