EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

spur

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

spur
* danh từ
- đinh thúc ngựa
- cựa (gà)
- cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)
- (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)
- mũi núi
- tường cựa gà (chạy ngang bức thành)
- sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
=on the spur of the moment+ do sự khích lệ của tình thế
!to need the spur
- uể oải, cần được lên dây cót
!to win one's spurs
- (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ
- (từ lóng) nổi tiếng
* ngoại động từ
- thúc (ngựa)
- lắp đinh (vào giày)
- lắp cựa sắt (vào cựa gà)
- khích lệ, khuyến khích
=to spur someone to do something+ khuyến khích ai làm việc gì
* nội động từ
- thúc ngựa
- ((thường) + on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã
!to spur a willing horse
- làm phiền một cách không cần thiết

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

spur
cái đinh thúc ngựa ; thúc đẩy ; truyền ; đoạn đường ; đùa nhỏ ; đường nhánh ;
spur
cái đinh thúc ngựa ; thúc đẩy ; truyền ; đoạn đường ; đùa nhỏ ; đường nhánh ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

spur goad; goading; prod; prodding; spurring; urging
a verbalization that encourages you to attempt something
spur acantha; spine
any sharply pointed projection
spur gad
a sharp prod fixed to a rider's heel and used to urge a horse onward
spur branch line; spur track
a railway line connected to a trunk line
spur goad
give heart or courage to

Other matches

Other phrases built from the same root.

spur gear
-wheel)
/'spə:'wi:li/
* danh từ
- (kỹ thuật) bánh răng trụ tròn
spur line
* danh từ
- (ngành đường sắt) đường nhánh, đường phụ
spur track
* danh từ
- (ngành đường sắt) đường nhánh, đường phụ
-wheel)
/'spə:'wi:li/
* danh từ
- (kỹ thuật) bánh răng trụ tròn
* danh từ
- (đường sắt) đường nhánh; phụ
* danh từ
- (đường sắt) đường nhánh
* tính từ
- có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S