English → Vietnamese
rough
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
rough
* tính từ
- ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
=rough paper+ giấy ráp
=rough skin+ da xù xì
=rough road+ con đường gồ ghề
=rough hair+ tóc bờm xờm
- dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)
=rough sea+ biển động
=rough wind+ gió dữ dội
=rough day+ ngày bão tố
=rough weather+ thời tiết xấu
- thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt
=rough rice+ thóc chưa xay
=rough timber+ gỗ mới đốn
=in a rough state+ ở trạng thái thô
- thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn
=rough manners+ cử chỉ thô lỗ
=rough words+ lời lẽ thô lỗ cộc cằn
=rough usage+ cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi
- gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề
=rough labour+ công việc lao động nặng nhọc
- nháp, phác, phỏng, gần đúng
=a rough copy+ bản nháp
=a rough sketch+ bản vẽ phác
=a rough translations+ bản dịch phỏng
=at a rough estimate+ tính phỏng
- ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...)
!to give somebody a lick with the rough side of one's tongue
- nói gay gắt với ai
!to have a rough time
- bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo
- gặp lúc khó khăn gian khổ
!to take somebody over a rough road
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai
- đẩy ai vào một tình trạng khó khăn
* phó từ
- dữ, thô bạo, lỗ mãng
=to play rough+ chơi dữ (bóng đá)
=to tread someone rough+ đối xử thô bạo với ai
* danh từ
- miền đất gồ ghề
- đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)
- trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa
=diamond in the rough+ kim cương chưa mài giũa
- thằng du côn
- quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn
- cái chung, cái đại thể, cái đại khái
=it is true in the rough+ nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
- (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)
!to take the rough with the smooth
- kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ
* ngoại động từ
- làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...)
- đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt
- phác thảo, vẽ phác
=to rough in (out) a plan+ phác thảo một kế hoạch
- dạy (ngựa)
- đẽo sơ qua (vật gì)
- lên dây sơ qua (đàn pianô)
!to rough it
- sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ
!to rough someone up the wrong way
- chọc tức ai, làm ai phát cáu
- ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
=rough paper+ giấy ráp
=rough skin+ da xù xì
=rough road+ con đường gồ ghề
=rough hair+ tóc bờm xờm
- dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)
=rough sea+ biển động
=rough wind+ gió dữ dội
=rough day+ ngày bão tố
=rough weather+ thời tiết xấu
- thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt
=rough rice+ thóc chưa xay
=rough timber+ gỗ mới đốn
=in a rough state+ ở trạng thái thô
- thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn
=rough manners+ cử chỉ thô lỗ
=rough words+ lời lẽ thô lỗ cộc cằn
=rough usage+ cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi
- gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề
=rough labour+ công việc lao động nặng nhọc
- nháp, phác, phỏng, gần đúng
=a rough copy+ bản nháp
=a rough sketch+ bản vẽ phác
=a rough translations+ bản dịch phỏng
=at a rough estimate+ tính phỏng
- ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...)
!to give somebody a lick with the rough side of one's tongue
- nói gay gắt với ai
!to have a rough time
- bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo
- gặp lúc khó khăn gian khổ
!to take somebody over a rough road
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai
- đẩy ai vào một tình trạng khó khăn
* phó từ
- dữ, thô bạo, lỗ mãng
=to play rough+ chơi dữ (bóng đá)
=to tread someone rough+ đối xử thô bạo với ai
* danh từ
- miền đất gồ ghề
- đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)
- trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa
=diamond in the rough+ kim cương chưa mài giũa
- thằng du côn
- quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn
- cái chung, cái đại thể, cái đại khái
=it is true in the rough+ nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
- (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)
!to take the rough with the smooth
- kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ
* ngoại động từ
- làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...)
- đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt
- phác thảo, vẽ phác
=to rough in (out) a plan+ phác thảo một kế hoạch
- dạy (ngựa)
- đẽo sơ qua (vật gì)
- lên dây sơ qua (đàn pianô)
!to rough it
- sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ
!to rough someone up the wrong way
- chọc tức ai, làm ai phát cáu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
rough
bóp ; bạo lực ; bạo ; bụi nữa ; chỗ xù xì ; cô ấy ; cùng gian khó ; cứng quá ; cứng đầu ; cực lắm ; dàng ; gay go hơn ; gay go ; ghê quá ; gian khó ; gắt ; gồ ghề ; hung hăn ; hung hăng ; hung ; khá nặng ; khó khi làm ; khó khăn ; khó khăn đó ; khó nhằn ; khăn ; khổ ; kinh động ; kỳ thô ráp ; liên lạc với ; làm ; làm ồn ; lắm ; lịch ; lởm chởm ; mường tượng ; mạnh bạo ; mạnh tay ; mệt mỏi đấy ; mệt ; nghiệt quá ; nghiệt ; nhám ; nhằn ; nặng nề ; nữa vào ; râ ; rắn ; si ; thô bạo như ; thô bạo ; thô kệch ; thô lỗ ; thô ; thấp ; trắc trở ; tấn công ; tầng ; tồi tệ ; vất vả lắm ; vất vả ; xờm ; xử thô thế ; ác nghiệt ; đau khổ ; đủ ;
rough
bóp ; bạo lực ; bạo ; bụi nữa ; chỗ xù xì ; cô ấy ; cùng gian khó ; cứng quá ; cứng đầu ; cực lắm ; dai ; dàng ; gay go hơn ; gay go ; ghê quá ; gian khó ; gian khổ ; gì xảy ; gắt ; gồ ghề ; hung hăn ; hung hăng ; hung ; khá nặng ; khó khi làm ; khó khăn ; khó khăn đó ; khó nhằn ; khăn ; khổ ; kinh động ; kỳ thô ráp ; làm ; làm ồn ; lắm ; lịch ; lởm chởm ; mường tượng ; mạnh bạo ; mạnh tay ; mệt mỏi đấy ; mệt ; nghiệt quá ; nghiệt ; nhám ; nhằn ; nặng nề ; nữa vào ; quá ; râ ; rắn ; si ; thô bạo như ; thô bạo ; thô kệch ; thô lỗ ; thô ; trau ; trắc trở ; tấn công ; tầng ; tồi tệ ; vất vả lắm ; vất vả ; xù ; xảy ; xờm ; xử thô thế ; ác nghiệt ; đau khổ ; được trau ; đủ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
rough rough in; rough out
prepare in preliminary or sketchy form
rough unsmooth
having or caused by an irregular surface
rough approximate; approximative
not quite exact or correct
rough rocky
full of hardship or trials
rough boisterous; fierce
violently agitated and turbulent
rough grating; gravelly; rasping; raspy; scratchy
unpleasantly harsh or grating in sound
rough pugnacious
ready and able to resort to force or violence
rough bumpy; jolting; jolty; jumpy; rocky
causing or characterized by jolts and irregular movements
rough uncut
not shaped by cutting or trimming
rough crude
not carefully or expertly made
rough harsh
unpleasantly stern
rough roughly
with roughness or violence (`rough' is an informal variant for `roughly')
Other matches
Other phrases built from the same root.
rough house
* danh từ
- (từ lóng) sự ầm ĩ, sự om sòm; sự nô đùa ầm ĩ
- (từ lóng) sự ầm ĩ, sự om sòm; sự nô đùa ầm ĩ
* tính từ
- qua loa đại khái nhưng được việc
- tạm dùng được
- qua loa đại khái nhưng được việc
- tạm dùng được
* tính từ
- ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn
- sôi nổi, sóng gió (cuộc đời)
=a rough-and-tumble life+ cuộc đời sóng gió
* danh từ
- cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn
- ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn
- sôi nổi, sóng gió (cuộc đời)
=a rough-and-tumble life+ cuộc đời sóng gió
* danh từ
- cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn
* tính từ
- có trát vữa (tường)
- được phác qua (kế hoạch...)
* danh từ
- lớp vữa trát tường
* ngoại động từ
- trát vữa (vào tường)
- phác thảo, phác qua (kế hoạch...)
- có trát vữa (tường)
- được phác qua (kế hoạch...)
* danh từ
- lớp vữa trát tường
* ngoại động từ
- trát vữa (vào tường)
- phác thảo, phác qua (kế hoạch...)
* tính từ
- có lông dài, có lông xù, có lông bờm xờm (ngựa, chó)
- có lông dài, có lông xù, có lông bờm xờm (ngựa, chó)
* ngoại động từ
- phơi khô (quần áo) mà không là
- phơi khô (quần áo) mà không là
* tính từ
- có lông ở chân (chim)
- có lông ở chân (chim)
* ngoại động từ rough-hewed /'rʌf'hju:d/, rough-hewn /'rʌf'hju:n/
- đẽo gọt qua loa
- đẽo gọt qua loa
* động tính từ quá khứ của rough-hew
* tính từ
- vụng về, thô kệch
* tính từ
- vụng về, thô kệch
* nội động từ
- (từ lóng) làm om sòm; làm ầm ĩ, làm huyên náo
* ngoại động từ
- ngược đãi (ai)
- (từ lóng) làm om sòm; làm ầm ĩ, làm huyên náo
* ngoại động từ
- ngược đãi (ai)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh
* danh từ
- người có tài cưỡi ngựa dữ; người dạy ngựa
- (quân sự) kỵ binh không chính quy
- người có tài cưỡi ngựa dữ; người dạy ngựa
- (quân sự) kỵ binh không chính quy
* tính từ
- ăn nói thô lỗ, ăn nói lỗ mãng
=a rough-spoken fellow+ một người ăn nói thô lỗ
- ăn nói thô lỗ, ăn nói lỗ mãng
=a rough-spoken fellow+ một người ăn nói thô lỗ
* tính từ
- mới đẽo qua loa
- mới đẽo qua loa
* danh từ
- sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm
=owing to the roughness of the road+ do tại con đường gồ ghề
- sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển)
- sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
- sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử)
- sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...)
- sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm
=owing to the roughness of the road+ do tại con đường gồ ghề
- sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển)
- sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
- sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử)
- sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...)
rough luck
* danh từ
- vận đen, vận rủi
- vận đen, vận rủi
* tính từ
- có thớ thô (gỗ)
- có thớ thô (gỗ)
* tính từ
- mọc lông
- mọc lông
* danh từ
- cái bào thô
- cái bào thô
* tính từ
- được vuốt nhọn thô
- được vuốt nhọn thô
* tính từ
- được nắn thô bằng trục cán
- được nắn thô bằng trục cán
* tính từ
- gia công thô trên máy tiện
- gia công thô trên máy tiện
* danh từ
- sự gia công
- sự gia công