English → Vietnamese
bar
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bar
* danh từ
- barơ (đơn vị áp suất)
* danh từ
- thanh, thỏi
=a bar of chocolate+ thanh sôcôla
=a bar of gold+ thỏi vàng
- chấn song; then chắn (cửa)
- vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)
- cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)
- vạch ngang (ở trên huy chương)
- vạch đường kẻ
=there was a bar of red across the western sky+ có một vạch sáng đỏ trên trời về phía tây
- (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp
- (kỹ thuật) thanh, cần
- (thể dục,thể thao) xà
=bars+ xà kép
- (pháp lý) sự kháng biện
- (pháp lý) vành móng ngựa, toà
=to be tried at [the]+ bị xử tại toà
=the bar of public opinion+ toà án dư luận
- (the bar) nghề luật sư
=to be called to the bar; to go to the bar+ trở thành luật sư
=to read for the bar+ học luật (để ra làm luật sư)
- quầy bán rượu
- sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)
* ngoại động từ
- cài, then (cửa)
- chặn (đường...), ngăn cản
- vạch đường kẻ
- cấm, cấm chỉ
- (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)
- (pháp lý) kháng biện
!to bar in
- chặn (cửa) không cho ra
!to bar out
- chặn (cửa) không cho vào
* giới từ
- trừ, trừ ra
=bar unforesner uncumstances+ trừ những trường hợp bất thường
=bar one+ trừ một
=bar nome+ không trừ một ai
- barơ (đơn vị áp suất)
* danh từ
- thanh, thỏi
=a bar of chocolate+ thanh sôcôla
=a bar of gold+ thỏi vàng
- chấn song; then chắn (cửa)
- vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)
- cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)
- vạch ngang (ở trên huy chương)
- vạch đường kẻ
=there was a bar of red across the western sky+ có một vạch sáng đỏ trên trời về phía tây
- (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp
- (kỹ thuật) thanh, cần
- (thể dục,thể thao) xà
=bars+ xà kép
- (pháp lý) sự kháng biện
- (pháp lý) vành móng ngựa, toà
=to be tried at [the]+ bị xử tại toà
=the bar of public opinion+ toà án dư luận
- (the bar) nghề luật sư
=to be called to the bar; to go to the bar+ trở thành luật sư
=to read for the bar+ học luật (để ra làm luật sư)
- quầy bán rượu
- sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)
* ngoại động từ
- cài, then (cửa)
- chặn (đường...), ngăn cản
- vạch đường kẻ
- cấm, cấm chỉ
- (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)
- (pháp lý) kháng biện
!to bar in
- chặn (cửa) không cho ra
!to bar out
- chặn (cửa) không cho vào
* giới từ
- trừ, trừ ra
=bar unforesner uncumstances+ trừ những trường hợp bất thường
=bar one+ trừ một
=bar nome+ không trừ một ai
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bar
bar biết ; bar thì ; bar đêm đó ; bài ; chuẩn mực ; chốt chặn ; cái quán ; cái quầy ; cột ; cửa hàng ; khóa ; không rượu ; kia ; luật ; phía ; qua chấn song ; qua ; quán bar có ; quán bar ; quán rượu ; quán ; quầy bar ; quầy rượu ; ra quầy rượu ; rượu ; song sắt nữa ; song sắt ; song ; thanh ngang ; thanh ; tiêu chuẩn ; tiêu ; tiệm rượu ; uô ; uô ́ ; vạch ; vịn ; xin ; xxx ; xích ; đinh ; ảnh ; ở tại ;
bar
bar biết ; bar thì ; bar đêm đó ; bài ; chuẩn mực ; chắn ; chốt chặn ; cái quán ; cái quầy ; cột ; cửa hàng ; gì ; khóa ; không rượu ; kẹo ; luật ; n rươ ̣ u ; phía ; qua chấn song ; qua ; quán bar có ; quán bar ; quán rượu ; quán ; quầy bar ; quầy rượu ; ra quầy rượu ; song sắt nữa ; song sắt ; song ; thanh ngang ; thanh ; then ; tifa ; tifa được ; tiêu chuẩn ; tiêu ; tiệm rượu ; uô ; uô ́ ; vạch ; vịn ; xxx ; xà ; xích ; ít ; đinh ; ́ n rươ ̣ u ; ảnh ; ở tại ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bar barroom; ginmill; saloon; taproom
a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter
bar measure
musical notation for a repeating pattern of musical beats
bar prevention
the act of preventing
bar legal community; legal profession
the body of individuals qualified to practice law in a particular jurisdiction
bar streak; stripe
a narrow marking of a different color or texture from the background
bar cake
a block of solid substance (such as soap or wax)
bar browning automatic rifle
a portable .30 caliber automatic rifle operated by gas pressure and fed by cartridges from a magazine; used by United States troops in World War I and in World War II and in the Korean War
bar debar; exclude
prevent from entering; keep out
bar barricade; block; block off; block up; blockade; stop
render unsuitable for passage
bar banish; relegate
expel, as if by official decree
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có vạch kẻ dọc
=a barred cardboard+ bìa có vạch kẻ dọc
- bị cồn cát chắn nghẽn
- có vạch kẻ dọc
=a barred cardboard+ bìa có vạch kẻ dọc
- bị cồn cát chắn nghẽn
* giới từ
- trừ, trừ ra
- trừ, trừ ra
-line)
/'kʌləlain/
* danh từ
- sự phân biệt chủng tộc
/'kʌləlain/
* danh từ
- sự phân biệt chủng tộc
* danh từ
- (kỹ thuật) thanh ngang, thanh giằng
- (thể dục,thể thao) xà ngang (khung thành)
- (kỹ thuật) thanh ngang, thanh giằng
- (thể dục,thể thao) xà ngang (khung thành)
* danh từ
- cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy
- cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy
* danh từ
- (kỹ thuật) ghi lò
- (kỹ thuật) ghi lò
* danh từ
- tay lái, ghi đông (xe đạp)
- (thông tục) bộ râu ghi đông
- tay lái, ghi đông (xe đạp)
- (thông tục) bộ râu ghi đông
horizontal bar
* danh từ
- (thể dục,thể thao) xà ngang
- (thể dục,thể thao) xà ngang
* danh từ
- tay ngang (xe ngựa)
- tay ngang (xe ngựa)
* danh từ
- (kỹ thuật) thép góc
- (kỹ thuật) thép góc
* danh từ
- quán sữa (bán sữa và các thứ đồ uống làm bằng sữa, kem...)
- quán sữa (bán sữa và các thứ đồ uống làm bằng sữa, kem...)
* danh từ
- quầy bán sò (ở khách sạn)
- quầy bán sò (ở khách sạn)
saloon bar
* danh từ
- quầy rượu hạng sang (trong quán rượu Anh)
- quầy rượu hạng sang (trong quán rượu Anh)
* danh từ
- bãi cát cửa sông
- bãi cát cửa sông
* danh từ ((cũng) slice)
- que chọc lò
- xẻng xúc xỉ than
- xẻng rán (của nhà bếp)
- que chọc lò
- xẻng xúc xỉ than
- xẻng rán (của nhà bếp)
-counter)
/'snæk,kauntə/
* danh từ
- quán rượu nhỏ; quán bán quà, xnachba
/'snæk,kauntə/
* danh từ
- quán rượu nhỏ; quán bán quà, xnachba
* danh từ
- cái rập cách chữ (ở máy chữ) ((cũng) spacer)
- cái rập cách chữ (ở máy chữ) ((cũng) spacer)
* danh từ
- trục xe
- trục xe
-rod)
/'steirɔd/
* danh từ
- cột chống (nhà, máy)
/'steirɔd/
* danh từ
- cột chống (nhà, máy)
* danh từ
- (ngành đường sắt) cột ghi (xe lửa)
- (điện học) cần ngắt điện, cần ngắt mạch
- (ngành đường sắt) cột ghi (xe lửa)
- (điện học) cần ngắt điện, cần ngắt mạch
* danh từ
- thanh nối
- (ngành đường sắt) tà vẹt
- thanh nối
- (ngành đường sắt) tà vẹt
* danh từ
- cái chắn đường để thu thuế
- cái chắn đường để thu thuế
* danh từ
- (kỹ thuật) tay gạt
- (kỹ thuật) tay gạt
* danh từ
- thanh xoắn
- thanh xoắn
* danh từ
- (kiến trúc) đố cửa
- (kiến trúc) đố cửa
bar chart
- (Tech) biểu đồ thanh, biểu đồ dải
bar code
- (Tech) mã thanh, mã dải
bar graph
- (Tech) đồ thị thanh, đồ thị dải
cluster bar graph
- (Tech) đồ thị thanh tập hợp
combination bar
- (Tech) thanh tổ hợp