English → Vietnamese
barb
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
barb
* danh từ
- (động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
- (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
* danh từ
- ngạnh (lưỡi câu, tên)
- (sinh vật học) râu; gai
- (động vật học) tơ (lông chim)
- gai (dây thép gai)
- lời nói châm chọc, lời nói chua cay
- (số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò)
* ngoại động từ
- làm cho có ngạnh, làm cho có gai
- (động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
- (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
* danh từ
- ngạnh (lưỡi câu, tên)
- (sinh vật học) râu; gai
- (động vật học) tơ (lông chim)
- gai (dây thép gai)
- lời nói châm chọc, lời nói chua cay
- (số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò)
* ngoại động từ
- làm cho có ngạnh, làm cho có gai
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
barb
barbara ; của barb ; của nông trại barb ; nhà barb ;
barb
barbara ; của barb ; của nông trại barb ; nhà barb ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
barb dig; gibe; jibe; shaft; shot; slam
an aggressive remark directed at a person like a missile and intended to have a telling effect
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có ngạnh; có gai
=barbed wire+ dây thép gai
- có ngạnh; có gai
=barbed wire+ dây thép gai
- xem barbed