EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

resource

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

resource
* danh từ
- phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
=to be at the end of one's resources+ hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
- (số nhiều) tài nguyên
=a country with abundant natural resources+ một nước tài nguyên phong phú
- (số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước)
- sự giải trí, sự tiêu khiển
=reading is a great resource+ đọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
- tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt
=a man of resource+ người tháo vát, người có tài xoay xở

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

resource
các tài nguyên ; có tài nguyên hạn ; cấp dưỡng ; hỗ trợ ; nguyên ; nguồn cung cấp nguyên liệu ; nguồn dữ liệu ; nguồn lực ; nguồn nl ; nguồn thông tin mà ; nguồn thông tin ; nguồn tài nguyên dành ; nguồn tài nguyên ; nguồn tài trợ ; nguồn ; niềm an ủi ; sự xoay sở ; thẩm ; tiềm ; tài nguyên hạn ; tài nguyên ; tàu nguyên ; vật chất vào ;
resource
các tài nguyên ; có tài nguyên hạn ; cấp dưỡng ; giá ; hỗ trợ ; nguyên ; nguồn cung cấp nguyên liệu ; nguồn của ; nguồn dữ liệu ; nguồn lực ; nguồn nl ; nguồn thông tin mà ; nguồn thông tin ; nguồn tài nguyên dành ; nguồn tài nguyên ; nguồn tài trợ ; nguồn ; niềm an ủi ; sự xoay sở ; thẩm ; tiềm ; tài nguyên hạn ; tài nguyên ; tàu nguyên ; vật chất vào ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

resource imagination; resourcefulness
the ability to deal resourcefully with unusual problems

Other matches

Other phrases built from the same root.

resource
* danh từ
- phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
=to be at the end of one's resources+ hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
- (số nhiều) tài nguyên
=a country with abundant natural resources+ một nước tài nguyên phong phú
- (số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước)
- sự giải trí, sự tiêu khiển
=reading is a great resource+ đọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
- tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt
=a man of resource+ người tháo vát, người có tài xoay xở
* tính từ
- có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt
* danh từ
- tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt
computing resource
- (Tech) tài nguyên tính toán
efficient resource allocation
- (Econ) Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả
non-renewable resource
- (Econ) Tài nguyên không tái tạo được.
+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.
open access resource
- (Econ) Tài nguyên được tự do tiếp cận.
+ Là một tài nguyên thiên nhiên mà không thuộc quyền sở hữu của một ai.
pareto efficiency of resource allocation
- (Econ) Tính hiệu quả Pareto của phân bổ nguồn lực.
renewable resource
- (Econ) Tài nguyên tái tạo được.
+ Là bất cứ tài nguyên nào có khả năng tái tạo lại, một phần hoặc toàn bộ, một cách tự nhiên.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R