English → Vietnamese
resort
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
resort
* danh từ
- cái dùng đến, phương kế, phương sách
=this is to be done without resort to force+ việc này phải làm mà không dùng đến vũ lực
=in the last resort+ như là phương sách cuối cùng
- nơi có đông người lui tới
=seaside resort+ nơi nghỉ mát ở bờ biển
* nội động từ
- dùng đến, cầu đến, nhớ vào
=to resort to revolutionary violence+ dùng đến bạo lực cách mạng
- thường xuyên lui tới (nơi nào)
=to resort to the nountain+ thường đi chơi núi
- cái dùng đến, phương kế, phương sách
=this is to be done without resort to force+ việc này phải làm mà không dùng đến vũ lực
=in the last resort+ như là phương sách cuối cùng
- nơi có đông người lui tới
=seaside resort+ nơi nghỉ mát ở bờ biển
* nội động từ
- dùng đến, cầu đến, nhớ vào
=to resort to revolutionary violence+ dùng đến bạo lực cách mạng
- thường xuyên lui tới (nơi nào)
=to resort to the nountain+ thường đi chơi núi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
resort
biện pháp ; cách ; dựa ; giải pháp ; khu nghỉ dưỡng ; khu nghỉ dưỡng ở ; khu nghỉ mát ; khu resort ; nghĩ mát ; nghỉ dưỡng ; pháp ; phương kế ; phương án ; rảnh rỗi ; sử dụng ; trông cậy ; ưa ;
resort
biện pháp ; cách ; dựa ; giải pháp ; khu nghỉ dưỡng ; khu nghỉ mát ; khu resort ; nghĩ mát ; nghỉ dưỡng ; pháp ; phương kế ; phương án ; rảnh rỗi ; sử dụng ; trông cậy ; ưa ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
resort holiday resort; resort hotel
a hotel located in a resort area
resort hangout; haunt; repair; stamping ground
a frequently visited place
resort recourse; refuge
something or someone turned to for assistance or security
resort fall back; recur
have recourse to
resort repair
move, travel, or proceed toward some place
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- nơi tắm biển, bãi biển
- nơi tắm biển, bãi biển
* danh từ
- nơi nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ
- nơi nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ
lender of last resort
- (Econ) Người cho vay cứu cánh cuối cùng.
+ Một trong những chức năng, và là một trong những lý do tồn tại của một NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG HIỆN ĐẠI.
+ Một trong những chức năng, và là một trong những lý do tồn tại của một NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG HIỆN ĐẠI.