English → Vietnamese
prickliness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prickliness
* danh từ
- cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói
- tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người)
- cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói
- tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
prickliness bristliness; spininess; thorniness
the quality of being covered with prickly thorns or spines
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (sinh vật học) có gai, đầy gai
- có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói
(nghĩa bóng) dễ cáu, dễ giận, dễ mếch lòng; hay làm mếch lòng, hay chọc tức (người)
- (sinh vật học) có gai, đầy gai
- có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói
(nghĩa bóng) dễ cáu, dễ giận, dễ mếch lòng; hay làm mếch lòng, hay chọc tức (người)
prickliness
* danh từ
- cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói
- tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người)
- cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói
- tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người)