English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: pride

Best translation match:
English Vietnamese
pride
* danh từ
- sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng
=false pride+ tính tự ái; tính kiêu căng ngạo mạn; tính hư danh, tính hiếu danh
=he is his father's pride+ anh ta là niềm kiêu hãnh của ông bố
- lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình
- độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất
=in the full pride of youth+ ở tuổi thanh xuân phơi phới
=a peacock in his pride+ con công đang xoè đuôi
=in pride of grease+ béo, giết thịt được rồi
- tính hăng (ngựa)
- (văn học) sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy
- đàn, bầy
=a pride of lions+ đàn sư tử
!pride of the morning
- sương lúc mặt trời mọc
!pride of place
- địa vị cao quý
- sự tự phụ về địa vị cao quý của mình; sự ngạo mạn
!pride will have a fall
- (xem) fall
!to put one's pride in one's pocket
!to swallow one's pride
- nén tự ái, đẹp lòng tự ái
* phó từ (+ on, upon)
- lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...)
- lấy làm tự hào (về việc gì...)

Probably related with:
English Vietnamese
pride
cách tự hào ; danh ; diện ; hành diện ; hào ; hãnh diện ; hãnh ; kiêu hãnh ; kiêu ngạo mà ; kiêu ngạo ; kiêu ; lòng kiêu hãnh ; lòng tự hào ; lòng tự phụ ; lòng tự trọng ; m kiêu ha ̃ nh ; minh điều ; minh điều đó ; ngạo mạn ; niềm hãnh diện ; niềm kiêu hãnh ; niềm tự hào ; sự hãnh diện ; sự kiêu hãnh ; sự kiêu ngạo ; sự kiêu ; sự tự hào ; thể diện ; tròng ; trọng hơn ; tự hào của ; tự hào ; tự mãn ; tự trọng ; vì lòng kiêu hãnh ; ái ; đàn ; đáng tự hào ;
pride
cách tự hào ; danh ; diện ; hành diện ; hào ; hãnh diện ; hãnh ; kiêu hãnh ; kiêu ngạo mà ; kiêu ngạo ; kiêu ; lòng kiêu hãnh ; lòng tự hào ; lòng tự phụ ; lòng tự trọng ; m kiêu ha ̃ nh ; minh điều ; minh điều đó ; ngạo mạn ; nhâ ; nhâ ́ ; niê ; niềm hãnh diện ; niềm kiêu hãnh ; niềm tự hào ; sự hãnh diện ; sự kiêu hãnh ; sự kiêu ngạo ; sự kiêu ; sự tự hào ; thấy kiêu hãnh ; thể diện ; tròng ; trọng hơn ; tự hào của ; tự hào ; tự mãn ; tự trọng ; vì lòng kiêu hãnh ; ái ; đàn ; đáng tự hào ;

May be synonymous with:
English English
pride; pridefulness
a feeling of self-respect and personal worth
pride; superbia
unreasonable and inordinate self-esteem (personified as one of the deadly sins)
pride; congratulate; plume
be proud of

May related with:
English Vietnamese
prideful
* tính từ
- (Ê-cốt) đầy kiêu hãnh; tự cao, tự phụ
- tự hào
pridefulness
- xem prideful
purse-pride
* danh từ
- sự khoe khoang giàu có
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: