English → Vietnamese
application
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
application
* danh từ
- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
=the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương
- vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
- sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
=medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da
- sự chuyên cần, sự chuyên tâm
=a man of close application+ một người rất chuyên cần
- lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
=application for a job+ đơn xin việc làm
=to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì
=to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin
- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
=the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương
- vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
- sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
=medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da
- sự chuyên cần, sự chuyên tâm
=a man of close application+ một người rất chuyên cần
- lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
=application for a job+ đơn xin việc làm
=to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì
=to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
application
chương trình này ; chương trình ; hồ sơ ; sơ ; thực hiện ; tờ lý lịch ; áp dụng cho ; áp dụng ; đích ; đơn xin ; đơn ; ứng dụng ;
application
chương trình này ; chương trình ; hồ sơ ; sơ ; tất ; tờ lý lịch ; áp dụng cho ; áp dụng ; đích ; đơn xin ; đơn ; đại ; ứng dụng ; ứng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
application practical application
the act of bringing something to bear; using it for a particular purpose
application coating; covering
the work of applying something
application application program; applications programme
a program that gives a computer instructions that provide the user with tools to accomplish a task
application lotion
liquid preparation having a soothing or antiseptic or medicinal action when applied to the skin
application diligence
a diligent effort
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được
- tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được
* tính từ
- có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được
- xứng, thích hợp
=to be applicable to something+ thích hợp với cái gì
- có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được
- xứng, thích hợp
=to be applicable to something+ thích hợp với cái gì
* danh từ
- người xin việc; người thỉnh cầu
- (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
- người xin việc; người thỉnh cầu
- (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
application
* danh từ
- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
=the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương
- vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
- sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
=medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da
- sự chuyên cần, sự chuyên tâm
=a man of close application+ một người rất chuyên cần
- lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
=application for a job+ đơn xin việc làm
=to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì
=to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin
- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
=the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương
- vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
- sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
=medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da
- sự chuyên cần, sự chuyên tâm
=a man of close application+ một người rất chuyên cần
- lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
=application for a job+ đơn xin việc làm
=to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì
=to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin
application blank
* danh từ
- mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc
- mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc
application form
* danh từ
- mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc
- mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc
application language
- (Tech) ngôn ngữ ứng dụng
application object
- (Tech) đối tượng ứng dụng
application option
- (Tech) tùy ý ứng dụng
application package
- (Tech) bộ chương trình ứng dụng (tiền chế)
application program
- (Tech) chương trình ứng dụng
application programmer
- (Tech) thảo chương viên ứng dụng
application programming
- (Tech) thảo chương ứng dụng
application software
- (Tech) nhu kiện ứng dụng
application-oriented language
- (Tech) ngôn ngữ hướng dụng
- (Tech) máy mạ bản; máy điểm dạng [TQ]
client application
- (Tech) ứng dụng khách/ngoài
computer application
- (Tech) ứng dụng điện toán
- xem applicable