English → Vietnamese
applied
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
applied
* tính từ
- ứng dụng
=applied chemistry+ hoá học ứng dụng
- ứng dụng
=applied chemistry+ hoá học ứng dụng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
applied
chuyên ; dành ; dùng ; hay vận dụng ; lại xin ; mực ; nộp đơn vào ; nộp đơn xin ; nộp đơn ; sử dụng ; tác động ; vận dụng ; xin cấp ; xin ; áp dụng cái ; áp dụng ; áp dụng đối ; áp ; đã dấn ; đã nộp đơn ; đã trả ; đã xin ; đã áp dụng ; đã ứng dụng ; được ứng dụng ; ảnh hưởng ; ứng dụng ;
applied
chuyên ; dành ; dùng ; hay vận dụng ; lại xin ; mực ; nộp đơn vào ; nộp đơn xin ; nộp đơn ; sử dụng ; tác động ; vào ; vận dụng ; xin cấp ; xin ; áp dụng cái ; áp dụng ; áp dụng đối ; áp ; đã dấn ; đã nộp đơn ; đã trả ; đã xin ; đã áp dụng ; đã ứng dụng ; được ứng dụng ; ảnh hưởng ; ứng dụng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
applied
* tính từ
- ứng dụng
=applied chemistry+ hoá học ứng dụng
- ứng dụng
=applied chemistry+ hoá học ứng dụng
* ngoại động từ
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
- xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
- xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở
applied informatics
- (Tech) tin học ứng dụng