EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

applicator

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

applicator
- (Tech) máy mạ bản; máy điểm dạng [TQ]

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

applicator applier
a device for applying a substance

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được
* tính từ
- có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được
- xứng, thích hợp
=to be applicable to something+ thích hợp với cái gì
* danh từ
- người xin việc; người thỉnh cầu
- (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
* danh từ
- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
=the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương
- vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
- sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
=medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da
- sự chuyên cần, sự chuyên tâm
=a man of close application+ một người rất chuyên cần
- lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
=application for a job+ đơn xin việc làm
=to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì
=to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin
applicator
- (Tech) máy mạ bản; máy điểm dạng [TQ]
- xem applicable

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A