English → Vietnamese
apply
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
apply
* ngoại động từ
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
- xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
- xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
apply
bôi ; chuyên ; dùng ; dụng ; hiện ; hiệu ; hãy chuyên ; hãy dùng ; hãy ; hỗ trợ pháp luật ; lắp đặt ; mang ; mà áp dụng ; phải sử dụng ; sử dụng ; thay ; thi ; thoa ; thực hiện ; tương ; tạo ; tạo áp ; vận dụng ; xin ; xoa đều ; xức ; áp dụng hình ; áp dụng với tôi ; áp dụng ; ên ; đã ứng tuyển ; đúng ; đăng kí tham gia ; đề nghị ; ứng dụng ; ứng tuyển ;
apply
bôi ; chuyên ; duy ; dùng ; hiện ; hiệu ; hãy chuyên ; hãy dùng ; hãy ; hỗ trợ pháp luật ; không duy ; lắp đặt ; mang ; mà áp dụng ; phải sử dụng ; sử dụng ; thay ; thi ; thoa ; thực hiện ; tương ; tạo ; tạo áp ; vận dụng ; xin ; xức ; áp dụng hình ; áp dụng vào ; áp dụng với tôi ; áp dụng ; ên ; đã ứng tuyển ; đúng ; đăng kí tham gia ; đề nghị ; ứng dụng ; ứng tuyển ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
apply employ; use; utilise; utilize
put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose
apply go for; hold
be pertinent or relevant or applicable
apply daub; put on
apply to a surface
apply lend oneself
be applicable to; as to an analysis
apply give
give or convey physically
apply practice; use
avail oneself to
apply enforce; implement
ensure observance of laws and rules
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- ứng dụng
=applied chemistry+ hoá học ứng dụng
- ứng dụng
=applied chemistry+ hoá học ứng dụng
apply
* ngoại động từ
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
- xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
=to plaster to the wound+ đắp thuốc vào vết thương
=to apply one's ear to the wall+ áp tai vào tường
=to apply the brake+ bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
=to apply a new method+ áp dụng một phương pháp mới
=to apply pressure on+ gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
=to apply oneself to a task+ chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
=to apply one's mind to something+ chú ý vào việc gì
* nội động từ
- xin, thỉnh cầu
=to apply for a post+ xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
=this applies to my case+ việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
=you must apply to the secretary+ anh phải hỏi người thư ký
=apply at the ofice+ anh hãy đến hỏi ở sở