English to Vietnamese
Search Query: applicant
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
applicant
|
* danh từ
- người xin việc; người thỉnh cầu - (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
applicant
|
ứng cử viên ;
|
|
applicant
|
ứng cử viên ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
applicant; applier
|
a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
applicability
|
* danh từ
- tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được |
|
applicable
|
* tính từ
- có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được - xứng, thích hợp =to be applicable to something+ thích hợp với cái gì |
|
applicant
|
* danh từ
- người xin việc; người thỉnh cầu - (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện |
|
application
|
* danh từ
- sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) =the application of a plaster to a wound+ sự đắp thuốc vào vết thương - vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra - sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng =medicine for external application+ thuốc dùng ngoài da - sự chuyên cần, sự chuyên tâm =a man of close application+ một người rất chuyên cần - lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin =application for a job+ đơn xin việc làm =to make an application to someone for something+ gửi đơn cho ai để xin việc gì =to put in an application+ đệ đơn xin, gửi đơn xin |
|
applicator
|
- (Tech) máy mạ bản; máy điểm dạng [TQ]
|
|
applicably
|
- xem applicable
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
