English → Vietnamese
cut
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cut
* danh từ
- sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
=a deep cut in the leg+ vết đứt sâu ở chân
- sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
=a cut in prices+ sự giảm giá
- vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
=a cut of beef+ một miếng thịt bò
- kiểu cắt, kiểu may
=the cut of a coat+ kiểu may một chiếc áo choàng
- (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
=a cut to the boundary+ sự cắt bóng ra biên
- nhánh đường xe lửa; kênh đào
- bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
- lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
- sự phớt lờ
=to give someone the cut+ phớt lờ ai
- (sân khấu) khe hở để kéo phông
!a cut above
- sự hơn một bậc
!short cut
- lối đi tắt
!cut and thrust
- cuộc đánh giáp lá cà
!to draw cuts
- rút thăm
!the cut of one's jib
- (xem) jib
* ngoại động từ
- cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail+ cắt móng tay
=to cut a canal+ đào kênh
=to cut a road through the hill+ xẻ đường qua đồi
- chia cắt, cắt đứt
=to cut connexion with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai
=to cut in two+ chia cắt làm đôi
- cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
=two lines cut each other+ hai đường cắt nhau
- giảm, hạ, cắt bớt
=to cut prices+ giảm giá
=to cut a speech short+ cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
- (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
=it cut me to the heart+ cái đó làm tôi đau lòng
- (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
=the cold wind cut me to the bone+ gió rét làm tôi buốt tận xương
- cắt, may (quần áo)
- làm, thi hành
=to cut a joke+ làm trò đùa, pha trò
- (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
- (đánh bài) đào (cổ bài)
- phớt lờ, làm như không biết (ai)
=to cut someone dead+ phớt lờ ai đi
- không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
=to cut a lecture+ không dự buổi diễn thuyết
- mọc (răng)
=baby is cutting his first tooth+ bé mọc cái răng đầu tiên
* nội động từ
- cắt, gọt, chặt, thái...
=this knife cuts well+ con dao này cắt ngọt
=this cheese cuts easily+ miếng phó mát này dễ cắt
- đi tắt
=to cut through a wood+ đi tắt qua rừng
=to cut across a field+ đi tắt qua cánh đồng
- (từ lóng) chuồn, trốn
!to cut away
- cắt, chặt đi
- trốn, chuồn mất
!to cut back
- tỉa bớt, cắt bớt
- (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
!to cut down
- chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
- giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
!to cut in
- nói xen vào
- (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
- (thể dục,thể thao) chèn ngang
- chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
!to cut off
- chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations+ cắt đứt mọi cuộc thương lượng
=to cut off the water supply+ cắt nước
=to cut off all communications+ cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
- kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
=she was cut off in her prime+ cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
!to cut out
- cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book+ cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
- thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
- làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
=to be totally cut out by one's rival+ bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
- khác nhau
=a huge figure of a lion cut out in the rock+ hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
- vạch ra trước, chuẩn bị trước
=he found his work cut out for him+ hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
- bị loại ra không được đánh bài nữa
!to cut up
- (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
- chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer+ chỉ trích gay gắt một nhà văn
=to cut up a book+ phê bình gay gắt một cuốn sách
- làm đau đớn, làm đau lòng
!to be cut up by a piece of sad news
- đau đớn do được tin buồn
- (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well+ để lại nhiều của
=to cut both ways+ đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
=that argument cuts both ways+ lý lẽ đòn xóc hai đầu
!to cut one's coat according to one's cloth
- (xem) cloth
!to cut and come again
- ăn ngon miệng
- mời cứ tự nhiên đừng làm khách
!to cut the [Gordian] knot
- (xem) Gordian knot
!to cut the ground from under somebody's feet
- (xem) ground
!to cut it fat
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
!cut it out!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!
!to cut it fine
- (xem) fine
!to cut a loss
- tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
!to cut no ice
- (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
!to cut and run
- (xem) run
!to cut a shine
!to cut a swath
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
!to cut short
- ngắt, thu ngắn, rút ngắn
!to cut somebody off with a shilling
- cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
!to cut one's stick (lucky)
!to cut stick (dirt)
- (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
!to cut one's wisdom-teeth (eye-teech)
- mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
!to cut up rough (lóng)
!to cut up rusty
- nổi giận, phát cáu
!to cut up savage (ugly)
- nổi cơn thịnh nộ, phát khùng
- sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
=a deep cut in the leg+ vết đứt sâu ở chân
- sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
=a cut in prices+ sự giảm giá
- vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
=a cut of beef+ một miếng thịt bò
- kiểu cắt, kiểu may
=the cut of a coat+ kiểu may một chiếc áo choàng
- (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
=a cut to the boundary+ sự cắt bóng ra biên
- nhánh đường xe lửa; kênh đào
- bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
- lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
- sự phớt lờ
=to give someone the cut+ phớt lờ ai
- (sân khấu) khe hở để kéo phông
!a cut above
- sự hơn một bậc
!short cut
- lối đi tắt
!cut and thrust
- cuộc đánh giáp lá cà
!to draw cuts
- rút thăm
!the cut of one's jib
- (xem) jib
* ngoại động từ
- cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail+ cắt móng tay
=to cut a canal+ đào kênh
=to cut a road through the hill+ xẻ đường qua đồi
- chia cắt, cắt đứt
=to cut connexion with somebody+ cắt đứt quan hệ với ai
=to cut in two+ chia cắt làm đôi
- cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
=two lines cut each other+ hai đường cắt nhau
- giảm, hạ, cắt bớt
=to cut prices+ giảm giá
=to cut a speech short+ cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
- (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
=it cut me to the heart+ cái đó làm tôi đau lòng
- (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
=the cold wind cut me to the bone+ gió rét làm tôi buốt tận xương
- cắt, may (quần áo)
- làm, thi hành
=to cut a joke+ làm trò đùa, pha trò
- (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
- (đánh bài) đào (cổ bài)
- phớt lờ, làm như không biết (ai)
=to cut someone dead+ phớt lờ ai đi
- không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
=to cut a lecture+ không dự buổi diễn thuyết
- mọc (răng)
=baby is cutting his first tooth+ bé mọc cái răng đầu tiên
* nội động từ
- cắt, gọt, chặt, thái...
=this knife cuts well+ con dao này cắt ngọt
=this cheese cuts easily+ miếng phó mát này dễ cắt
- đi tắt
=to cut through a wood+ đi tắt qua rừng
=to cut across a field+ đi tắt qua cánh đồng
- (từ lóng) chuồn, trốn
!to cut away
- cắt, chặt đi
- trốn, chuồn mất
!to cut back
- tỉa bớt, cắt bớt
- (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
!to cut down
- chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
- giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
!to cut in
- nói xen vào
- (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
- (thể dục,thể thao) chèn ngang
- chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
!to cut off
- chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations+ cắt đứt mọi cuộc thương lượng
=to cut off the water supply+ cắt nước
=to cut off all communications+ cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
- kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
=she was cut off in her prime+ cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
!to cut out
- cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book+ cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
- thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
- làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
=to be totally cut out by one's rival+ bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
- khác nhau
=a huge figure of a lion cut out in the rock+ hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
- vạch ra trước, chuẩn bị trước
=he found his work cut out for him+ hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
- bị loại ra không được đánh bài nữa
!to cut up
- (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
- chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer+ chỉ trích gay gắt một nhà văn
=to cut up a book+ phê bình gay gắt một cuốn sách
- làm đau đớn, làm đau lòng
!to be cut up by a piece of sad news
- đau đớn do được tin buồn
- (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well+ để lại nhiều của
=to cut both ways+ đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
=that argument cuts both ways+ lý lẽ đòn xóc hai đầu
!to cut one's coat according to one's cloth
- (xem) cloth
!to cut and come again
- ăn ngon miệng
- mời cứ tự nhiên đừng làm khách
!to cut the [Gordian] knot
- (xem) Gordian knot
!to cut the ground from under somebody's feet
- (xem) ground
!to cut it fat
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
!cut it out!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!
!to cut it fine
- (xem) fine
!to cut a loss
- tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
!to cut no ice
- (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
!to cut and run
- (xem) run
!to cut a shine
!to cut a swath
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
!to cut short
- ngắt, thu ngắn, rút ngắn
!to cut somebody off with a shilling
- cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
!to cut one's stick (lucky)
!to cut stick (dirt)
- (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
!to cut one's wisdom-teeth (eye-teech)
- mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
!to cut up rough (lóng)
!to cut up rusty
- nổi giận, phát cáu
!to cut up savage (ugly)
- nổi cơn thịnh nộ, phát khùng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cut
biến ; buông tay ; bắt ; bị chặt ; bị chết ; bị cắt giảm ; bị cắt lìa ; bị cắt trúng ; bị cắt ; bị giết ; bị loại ; bị tao cắt ; bị thương ; bị trừ ; bị tách ; bị ; bị đập ; bị đứt ; bỏ ; bỏ đi ; bớt ; bửa ; chia cho ; chia cắt ; chia ; chiến lợi phẩm ; cho ; chém ; chĩa ; chấm dứt ; chấp ; chặn ; chặt dứt ; chặt tay ; chặt xuống ; chặt ; chết ; ctắt ngay ; cut giảm ; cách ; cây cưa ; còn chặt ; còn cắt ; còn ; cúp ; că ; că ́ t bo ; că ́ t bo ̉ ; că ́ t ; cưa chúng ; cưa ; cất ; cắt bỏ ; cắt bớt ; cắt cho ; cắt cổ ; cắt dây ; cắt giảm ; cắt lấy ; cắt mất ; cắt ngang ; cắt ngay ; cắt nó ; cắt ra ; cắt tay ; cắt thịt ; cắt tiết ; cắt trúng tay ; cắt tóc ; cắt vào tay ; cắt vào ; cắt ; cắt đi ; cắt đoạn ; cắt đuôi ; cắt để ; cắt đứt ; cắt đứt đường truyền của ; cắt đứt đường truyền ; cố ; diệt cho ; diệt ; dây ; dã cắt ; dãy ; dẹp cái cứt ; dẹp ; dứt ; dừng tay ; dừng ; giải ; giảm ; giản cắt ; giết ; gãy ; gì ; hiệu ; hoàn hảo ; hoãn ; hãy chặt ; hãy cắt ; hãy làm ; hãy lấy ; hãy ; hãy để ; hãy đốn ; hình khắc ; hạ ; hạn ; hắn cắt ; hắn ; hớt ; khiến ; khoét ; khát ; không cần ; không ; khắc ; liên bang ; liên ; loại ; làm cho ; làm giảm ; làm giảm đi phần nào ; làm giảm đi phần ; làm gì ; làm thịt ; làm ; làm đứt da ; làm đứt ; lướt ; lược bớt ; lại liên bang ; lấy ; lột ; lời ; moi ; mà bị chết ; máy ; mất liên ; mất ; mổ bụng ; mổ ; một vết cắt ; mở ; nghiền ; nghiệm ; ngăn ; ngưng ; ngắt lời ; ngắt đứt ; nhanh ; nhát kiếm ; nhổ ; nói ; phá bỏ ; phá ; phá được ; phần chia ; phần không nhỏ ; phần ; ra thôi ; ra ; rút ; rơi ; rạch ; rẽ ; sinh ; sẽ chia ; sẽ cắt giảm ; sẽ cắt ; sẽ hạn ; sẽ ; sẽ đón ; sự chia cắt ; t că ; t ; t đươ ; tao đã ; tay ; tay đó làm ; tha ; tha ́ ; thiê ́ ; thiệp ; thoa ́ t ; thác ; thây ; thôi ; thôi đi ; thôi đừng ; thông ; thương ; thả ; thẻo ; thể áp đảo ; tiết kiệm ; tiền ; toẹt ; trở ; trừ ; tách ; tìm ; tính cắt ; tôi cố ; tă ́ t ; tắt ; tỉa ; tự cắt thịt ; tự cắt ; vào ; vết cắt ; xen ; xác ; xóa ; xử ; ăn ; đi ngang ; đi tắt ; đi ; đánh vào ; đã bị cắt ; đã bị ; đã chém ; đã chặt ; đã cắt giảm ; đã cắt não ; đã cắt vào tay ; đã cắt ; đã dứt ; đã giải ; đã làm ; đã lấy ; đã móc ; đã ngăn ; đã ngắt ; đã ; đã đánh ; đưa ; đường cắt ; đường ; được cắt ; được hớt ; được rút ; đập ; để bản ; đốn ; động ; đỡ ; đục ; đủ ; đủ đáp ứng ; đứt ; đừng có ; đừng làm ; đừng ; ́ t ; ́ ; ̣ t ; ̣ t đươ ; ứng nghiệm ;
cut
biến ; buông tay ; bắt ; bị chặt ; bị chết ; bị cắt giảm ; bị cắt lìa ; bị cắt trúng ; bị cắt ; bị giết ; bị loại ; bị tao cắt ; bị thương ; bị trừ ; bị tách ; bị ; bị đập ; bị đứt ; bỏ ; bỏ đi ; bớt ; bửa ; chia cho ; chia cắt ; chia ; chiến lợi phẩm ; cho ; chu ; chém ; chă ̣ t ; chĩa ; chấm dứt ; chấp ; chặn ; chặt dứt ; chặt tay ; chặt xuống ; chặt ; chết ; ctắt ngay ; cut giảm ; cây cưa ; còn chặt ; còn cắt ; còn ; cúp ; că ; că ́ t bo ; că ́ t bo ̉ ; că ́ t ; cưa chúng ; cưa ; cản ; cất ; cậu ; cắt bỏ ; cắt bớt ; cắt cho ; cắt cổ ; cắt dây ; cắt giảm ; cắt lấy ; cắt mất ; cắt ngang ; cắt ngay ; cắt nó ; cắt ra ; cắt tay ; cắt thịt ; cắt tiết ; cắt trúng tay ; cắt tóc ; cắt vào tay ; cắt vào ; cắt ; cắt đi ; cắt đoạn ; cắt đuôi ; cắt để ; cắt đứt ; cắt đứt đường truyền của ; cắt đứt đường truyền ; cố ; dao ; diệt cho ; diệt ; dây ; dã cắt ; dãy ; dẹp cái cứt ; dẹp ; dứt ; dừng tay ; dừng ; giải ; giảm ; giản cắt ; giết ; gãy ; gì ; hiệu ; hoàn hảo ; hoãn ; hãy chặt ; hãy cắt ; hãy lấy ; hãy để ; hãy đốn ; hình khắc ; hạ ; hạn ; hắn cắt ; hắn ; hớt ; khiến ; khoét ; khát ; không cần ; không ; không được karaoke ; khắc ; kiê ; liên ; loại ; làm giảm ; làm giảm đi phần nào ; làm giảm đi phần ; làm gì ; làm thịt ; làm ; làm đứt da ; làm đứt ; lướt ; lược bớt ; lấy mà ; lấy ; lột ; lời ; moi ; mà bị chết ; máy ; mất liên ; mất ; mổ bụng ; mổ ; một vết cắt ; mở ; n ; nghiền ; nghiệm ; ngăn ; ngưng ; ngươi ; ngắt lời ; ngắt đứt ; nhanh ; nhát kiếm ; nhổ ; nói ; phá bỏ ; phá ; phá được ; phải ; phần chia ; phần không nhỏ ; phần ; ra thôi ; ra ; rút ; rơi ; rạch ; rẽ ; rủi ; sang ; sinh ; sẽ chia ; sẽ cắt giảm ; sẽ cắt ; sẽ hạn ; sẽ ; sẽ đón ; sự chia cắt ; tao đã ; tay đó làm ; tha ; tha ́ ; thiê ́ ; thiệp ; thoa ́ t ; thác ; thây ; thôi ; thôi đừng ; thông ; thương ; thả ; thẻo ; thể áp đảo ; tiết kiệm ; tiền ; toẹt ; trở ; trừ ; tách ; tìm ; tính cắt ; tóc ; tă ́ t ; tắt ; tỉa ; tự cắt thịt ; tự cắt ; vết cắt ; xen ; xác ; xóa ; xử ; ăn ; đi ngang ; đi tắt ; đi ; đánh vào ; đâ ; đã bị cắt ; đã bị ; đã chém ; đã chặt ; đã cắt giảm ; đã cắt não ; đã cắt vào tay ; đã cắt ; đã dứt ; đã giải ; đã làm ; đã lấy ; đã móc ; đã ngăn ; đã ngắt ; đã ; đã đánh ; đê ; đưa ; đường cắt ; được cắt ; được hớt ; được karaoke ; được rút ; đảm ; đập ; để bản ; đốn ; động ; đỡ ; đục ; đủ ; đủ đáp ứng ; đứt ; đừng có ; đừng làm ; đừng ; ́ chă ̣ t ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cut gash
a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation
cut gash; slash; slice
a wound made by cutting
cut cut of meat
a piece of meat that has been cut from an animal carcass
cut stinger
a remark capable of wounding mentally
cut track
a distinct selection of music from a recording or a compact disc
cut deletion; excision
the omission that is made when an editorial change shortens a written passage
cut cold shoulder; snub
a refusal to recognize someone you know
cut baseball swing; swing
in baseball; a batter's attempt to hit a pitched ball
cut undercut
(sports) a stroke that puts reverse spin on the ball
cut cutting
the division of a deck of cards before dealing
cut cutting; cutting off
the act of shortening something by chopping off the ends
cut bring down; cut back; cut down; reduce; trim; trim back; trim down
cut down on; make a reduction in
cut curve; sheer; slew; slue; swerve; trend; veer
turn sharply; change direction abruptly
cut tailor
style and tailor in a certain fashion
cut issue; make out; write out
make out and issue
cut edit; edit out
cut and assemble the components of
cut skip
intentionally fail to attend
cut hack
be able to manage or manage successfully
cut burn
create by duplicating data
cut make
perform or carry out
cut switch off; turn off; turn out
cause to stop operating by disengaging a switch
cut disregard; ignore; snub; turn a blind eye
refuse to acknowledge
cut prune; rationalise; rationalize
weed out unwanted or unnecessary things
cut cut off
cease, stop
cut abbreviate; abridge; contract; foreshorten; reduce; shorten
reduce in scope while retaining essential elements
cut dilute; reduce; thin; thin out
lessen the strength or flavor of a solution or mixture
cut geld
cut off the testicles (of male animals such as horses)
cut shortened
with parts removed
cut trimmed
made neat and tidy by trimming
cut mown
(used of grass or vegetation) cut down with a hand implement or machine
cut emasculated; gelded
(of a male animal) having the testicles removed
cut slashed
(used of rates or prices) reduced usually sharply
cut thinned; weakened
mixed with water
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- rõ ràng; sáng sủa
=a clean-cut plan+ kế hoạch rõ ràng
- rõ ràng; sáng sủa
=a clean-cut plan+ kế hoạch rõ ràng
* tính từ
- rõ ràng, dứt khoát
=clear-cut features+ những nét rõ ràng
=a clear-cut stand+ lập trường dứt khoát
- rõ ràng, dứt khoát
=clear-cut features+ những nét rõ ràng
=a clear-cut stand+ lập trường dứt khoát
* tính từ
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
- cắt trọc, cạo trọc (tóc)
* danh từ
- kiểu tóc húi cua (đàn ông)
- kiểu tóc húi cua (đàn ông)
* danh từ
- sự cắt chéo; đường cắt chéo
- đường tắt chéo
* tính từ
- để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ)
- sự cắt chéo; đường cắt chéo
- đường tắt chéo
* tính từ
- để cưa ngang (cái cưa) (trái với cưa dọc khúc gỗ)
cut sugar
* danh từ
- đường miếng
- đường miếng
* danh từ
- sự thừa thãi
- sự thừa thãi
* tính từ
- không có gì mới mẻ, không có gì độc đáo
- không có gì mới mẻ, không có gì độc đáo
* danh từ
- áo đuôi tôm
- áo đuôi tôm
* danh từ
- sự cắt bớt; phần cắt bớt
- (điện ảnh) đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch)
- sự cắt bớt; phần cắt bớt
- (điện ảnh) đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch)
* danh từ
- sự cắt, sự ngắt
- (vật lý) ngưỡng, giới hạn
=spectrum cut-off+ ngưỡng phố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt
- sự cắt, sự ngắt
- (vật lý) ngưỡng, giới hạn
=spectrum cut-off+ ngưỡng phố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường tránh tắt
* danh từ
- sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
- (điện học) cầu chì
- sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
- (điện học) cầu chì
* danh từ
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
- sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
- đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
=railway cutting+ đường xe lửa xuyên qua núi đồi
- cành giâm
- bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
- (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
- sự giảm, sự bớt (giá, lương)
* tính từ
- sắc bén (dao...)
- buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
- (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
=a cutting remark+ lời phê bình gay gắt
* tính từ
- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)
- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)
* danh từ
- sự cắt tóc
- sự cắt tóc
* động từ
- sắc cạnh
- rõ rệt, rõ nét, dứt khoát
- sắc cạnh
- rõ rệt, rõ nét, dứt khoát
short cut
* danh từ
- đường cắt
- cách làm đỡ tốn (thời gian, công sức...)
- đường cắt
- cách làm đỡ tốn (thời gian, công sức...)
* tính từ
- thái dọc (thuốc lá)
- thái dọc (thuốc lá)
* danh từ
- vết gươm chém, sẹo gươm chém
- vết gươm chém, sẹo gươm chém
* danh từ
- (thể dục,thể thao) qu đấm móc
* ngoại động từ
- đánh móc
- (thể dục,thể thao) qu đấm móc
* ngoại động từ
- đánh móc
ac-cut quartz
- (Tech) thạch anh kiểu cắt AC
alpha cut-off frequency
- (Tech) tần số cắt anfa, tần số giới hạn anfa
angle of cut-off
- (Tech) góc cắt
curie cut
- (Tech) kiểu cắt Curie
cut over paraboloid reflector
- (Tech) cái phản xạ parabôloit cụt
- (Tech) cắt-dán
cut-and-try approach
- (Tech) phương pháp cắt-thử
cut-off characteristic
- (Tech) đặc tuyến cắt ngang
cut-off current
- (Tech) dòng cắt/tắt, dòng giới hạn
- (Tech) mở (d); chuyển qua (d)