English → Vietnamese
tools
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
tools
biện pháp ; biện ; bì ; cu ; các công cụ cho ; các công cụ ; các dụng cụ dễ kiếm ; các dụng cụ dễ kiếm được ; các dụng cụ ; các loại công cụ ; các thiết bị ; cách thức ; có chôm ; công cụ này ; công cụ trang bị ; công cụ ; công cụ đó ; cần có dụng cụ ; cụ cần thiết ; cụ mà ; cụ ; của riêng mình ; dụng công cụ ; dụng cụ ; dụng ; món ; mấy cái dụng cụ ; một công cụ ; mớ vật dụng ; nghề mà ; nghề ; những công cụ ; những dụng cụ ; những phương pháp ; những thiết bị ; ra những công cụ ; ra những phương pháp ; rùa ; rất nhiều công cụ ; thiết bị ; vài dụng cụ ; vũ khí ; đồ nghề ;
tools
biện pháp ; biện ; bì ; cu ; các công cụ cho ; các công cụ ; các dụng cụ dễ kiếm ; các dụng cụ ; các loại công cụ ; các thiết bị ; cách thức ; có chôm ; công cụ này ; công cụ ; công cụ đó ; cần có dụng cụ ; cụ cần thiết ; cụ mà ; cụ ; của riêng mình ; dụng công cụ ; dụng cụ ; món ; mấy cái dụng cụ ; một công cụ ; mớ vật dụng ; nghê ; nghê ̀ ; nghề mà ; nghề ; những công cụ ; những dụng cụ ; những phương pháp ; những thiết bị ; phẩm ; ra những công cụ ; ra những phương pháp ; rùa ; rất nhiều công cụ ; thiết bị ; thường ; vài dụng cụ ; vũ khí ; đồ nghề ; ̀ nghê ; ̀ nghê ̀ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
=to play with edge-tool+ chơi với lửa, chơi dao (có ngày đứt tay)
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
=to play with edge-tool+ chơi với lửa, chơi dao (có ngày đứt tay)
edged tool
* danh từ
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
=to play with edge-tool+ chơi với lửa, chơi dao (có ngày đứt tay)
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
=to play with edge-tool+ chơi với lửa, chơi dao (có ngày đứt tay)
entrenching tool
* danh từ
- quân xẻng đào hầm
- quân xẻng đào hầm
* danh từ
- (kỹ thuật) máy công cụ
- (kỹ thuật) máy công cụ
automatic programmed tool (apt)
- (Tech) công cụ thảo chương tự động
development tool
- (Tech) dụng cụ khai phát
* danh từ
- dụng cụ để lót da đệm (ở giày)
- dụng cụ để lót da đệm (ở giày)
* danh từ
- dụng cụ gia công thô
- dụng cụ gia công thô
* danh từ
- thùng dụng cụ
- thùng dụng cụ
* danh từ
- (kỹ thuật) sự gia công bằng máy
- việc trang bị dụng cụ máy móc
- sự hiệu chỉnh (máy công cụ)
- sự giập hình trang trí (vào gáy sách)
- (kỹ thuật) sự gia công bằng máy
- việc trang bị dụng cụ máy móc
- sự hiệu chỉnh (máy công cụ)
- sự giập hình trang trí (vào gáy sách)