EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stopped

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stopped
bắt ; bắt được ; bị chặn ; bị ; bịt ; ca ̉ n không ; chiếc ; cháu ; chấm dứt ; chấm dứt được ; chận ; chặn lại ; chặn ; chỉ dừng lại ; cản ; cấm ; cầm ; dư ; dư ̀ ng ; dư ̀ ; dập ; dừng giữa đường ; dừng kịp ; dừng lại khi ; dừng lại ngay ; dừng lại nghỉ ; dừng lại nữa ; dừng lại rồi ; dừng lại thôi ; dừng lại ; dừng nó ; dừng rồi ; dừng tay ; dừng việc ; dừng xe ; dừng ; dừng được ; dừng đến ; ghé qua ; ghé ; giờ họ đã ngừng trợ cấp ; giờ không có ; giờ không ; hạ ; hết ; khiến ; khoai ; không còn lắng ; không còn nữa ; không còn ; không uống nữa ; không ; lại dừng lại ; lại dừng ; lại không ; lại ; lại đến ; lấp ; mất ; ng la ̣ ; nghe lời ; nghỉ ; ngăn cho ; ngăn chặn lại ; ngăn chặn ; ngăn chặn được ; ngăn cản ; ngăn không ; ngăn lại ; ngăn ; ngăn được ; ngư ; ngư ̀ ng ; ngưng lại ; ngưng ; ngậm lại ; ngừng chạy ; ngừng hẳn ; ngừng lại ; ngừng lại ở ; ngừng rồi ; ngừng việc ; ngừng yêu anh ; ngừng yêu ; ngừng ; ngừng được ; ngừng đập ; phải ; rung động ; thiệt ; thôi không còn ; thôi không ; thôi ; thường dừng lại ; tiếp tục sự nghiệp ; tiếp tục ; tắt ; tục ; từ new york ; vẫn ; xe không chạy nữa ; xong ; y ngư ; ây ngừng ; đa ; đa ̃ dư ̀ ng la ̣ ; đa ̃ ngư ̀ ng la ̣ ; đã chấm dứt ; đã chặn ; đã chặn được ; đã chặn đứng ; đã cầm ; đã dừng lại ; đã dừng ngay ; đã dừng ; đã dừng được ; đã ghé ; đã hết ; đã không còn ; đã không ; đã nghỉ ; đã ngăn chặn ; đã ngăn cản ; đã ngăn ; đã ngưng hẳn ; đã ngưng ; đã ngừng ; đã ngừng đập ; đã thôi không ; đã thôi ; đã tạnh ; đã ; đã đỡ ; đó đã dừng lại ; đưa ; được ; đều ngưng ; đỡ ; đừng ; ̀ không ; ́ ngư ; ́ y ngư ; ̃ dư ; ̃ n ca ; ̃ n ca ̉ ; ̃ thôi ;
stopped
bắt ; bắt được ; bị chặn ; bị ; bịt ; ca ̉ n không ; chiếc ; cháu ; chă ; chấm dứt ; chấm dứt được ; chận ; chặn lại ; chặn ; chỉ dừng lại ; cản ; cấm ; cầm ; dư ; dư ̀ ng ; dư ̀ ; dập ; dừng giữa đường ; dừng kịp ; dừng lại khi ; dừng lại ngay ; dừng lại nghỉ ; dừng lại nữa ; dừng lại rồi ; dừng lại thôi ; dừng lại ; dừng nó ; dừng rồi ; dừng tay ; dừng việc ; dừng xe ; dừng ; dừng được ; dừng đến ; ghé qua ; ghé ; giờ không có ; giờ không ; gốc rễ ; hạ ; hết ; khiến ; khoai ; không còn lắng ; không còn nữa ; không còn ; không uống nữa ; không ; lại dừng lại ; lại dừng ; lại không ; lại đến ; lấp ; mất ; n ; nghe lời ; nghĩa ; nghỉ ; ngăn cho ; ngăn chặn lại ; ngăn chặn ; ngăn chặn được ; ngăn cản ; ngăn không ; ngăn lại ; ngăn ; ngăn được ; ngư ̀ ng ; ngưng lại ; ngưng ; ngậm lại ; ngừng chạy ; ngừng hẳn ; ngừng lại ; ngừng lại ở ; ngừng rồi ; ngừng việc ; ngừng yêu anh ; ngừng yêu ; ngừng ; ngừng được ; ngừng đập ; phải ; rung động ; thôi không còn ; thôi không ; thôi ; thúc ; thường dừng lại ; tiếp tục sự nghiệp ; tiếp tục ; tác ; tắt ; tục ; vẫn ; xe không chạy nữa ; xong ; y ngư ; ây ngừng ; đã chấm dứt ; đã chặn ; đã chặn được ; đã chặn đứng ; đã cầm ; đã dừng lại ; đã dừng ngay ; đã dừng ; đã dừng được ; đã ghé ; đã hết ; đã không còn ; đã không ; đã nghỉ ; đã ngăn chặn ; đã ngăn cản ; đã ngăn ; đã ngưng hẳn ; đã ngưng ; đã ngừng ; đã ngừng đập ; đã thôi không ; đã thôi ; đã tạnh ; đã ; đã đỡ ; đó đã dừng lại ; đưa ra ; đưa ; được ; đều ngưng ; đỡ ; đừng ; ́ y ngư ; ̃ dư ; ̃ n ca ; ̃ n ca ̉ ; ̃ thôi ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

stopped stopped up; stopped-up
(of a nose) blocked

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- ga máy bay trực thăng (chở hành khách)
* danh từ
- chỗ đỗ xe buýt
* ngoại động từ
- kéo cùng một lúc trên hai dây (đàn viôlông)
full stop
* danh từ
- (ngôn ngữ học) dấu chấm
* tính từ & phó từ
- không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng
=non-stop train+ xe lửa chạy suốt
=to fly non-stop from Hanoi to Moscow+ bay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
=non-stop cinema+ rạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm
* danh từ
- xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt)
- cuộc chạy một mạch
* danh từ
- dấu hỏi
* danh từ
- đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại
-over)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
* danh từ
- lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định)
-over)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
* tính từ
- giờ chót, cuối cùng (tin)
* danh từ
- (kỹ thuật) van khoá
* danh từ
- đồng hồ bấm giờ (chạy đua)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)
conditional stop
- (Tech) dừng tùy điều kiện
- (Econ) Hạn chế - thúc đẩy.
+ Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại.
double stop
* động từ
- bấm 2 nút cùng một lúc (trên đàn violon...)
* tính từ
- cần phải dừng lại khi đọc (câu thơ)
* danh từ
- dấu chấm
rest stop
* danh từ
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
* danh từ
- cái chặn; con cá
* danh từ
- que (thanh) chặn
- cơ cấu hãm đồng hồ
* danh từ
- sự trám răng; chất trám răng

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S