EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stop-go

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stop-go
- (Econ) Hạn chế - thúc đẩy.
+ Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S