English → Vietnamese
stopgap
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stopgap
* danh từ
- sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng)
- người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống
- sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng)
- người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stopgap make-do; makeshift
something contrived to meet an urgent need or emergency