English → Vietnamese
stopping
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stopping
* danh từ
- sự trám răng; chất trám răng
- sự trám răng; chất trám răng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stopping
bỏ cuộc ; bỏ ; chuyện dừng lại ; chuyện được ; chấm ; chặn ; chặn được ; chặn đứng ; chịu dừng ; chịu ngừng lại ; cản trở ; cản ; dư ̀ ng la ̣ i ; dừng chân ; dừng lại hả ; dừng lại không ; dừng lại ; dừng rồi ; dừng việc ; dừng ; ghe ; ghe ́ ; không ngăn nổi ; làm nữa ; lại dừng lại ; lại dừng ; lại ngừng ; nghỉ ngơi ; ngăn chặn ; ngăn cản ; ngăn cản được ; ngăn không ; ngăn nổi ; ngăn trở ; ngăn ; ngăn đươ ; ngăn được ; ngưng ; ngưng được ; ngừng lại ; ngừng ; nhìn nữa ; nhúc ; phải dừng ; thôi không ; thể cản được ; thể ngăn ; thể ngừng ; thể ; tạm dừng ; tạm ngừng ; tối đứng ; việc dừng ; việc ngăn chặn ; việc ngưng ; việc ngừng ; đang dừng lại ; đã chặn ; đường thối lui ; được ngừng ; để ngăn cản ; ở lại đâu ;
stopping
bỏ cuộc ; bỏ ; chuyện dừng lại ; chuyện được ; chấm ; chặn ; chặn được ; chặn đứng ; chịu dừng ; chịu ngừng lại ; cản trở ; cản ; dừng chân ; dừng lại hả ; dừng lại không ; dừng lại ; dừng rồi ; dừng việc ; dừng ; ghe ; ghe ́ ; không ngăn nổi ; làm nữa ; làm ; lại dừng lại ; lại dừng ; lại ngừng ; nghỉ ngơi ; ngăn chặn ; ngăn cản ; ngăn cản được ; ngăn không ; ngăn nổi ; ngăn trở ; ngăn ; ngăn đươ ; ngăn được ; ngưng ; ngưng được ; ngừng lại ; ngừng ; nhìn nữa ; nhúc ; phải dừng ; thôi không ; thể cản được ; thể ngăn ; thể ngừng ; tạm dừng ; tạm ngừng ; tối đứng ; việc dừng ; việc ngăn chặn ; việc ngưng ; việc ngừng ; đang dừng lại ; đã chặn ; đường thối lui ; được ngừng ; đậu ; để ngăn cản ; ở lại đâu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stopping fillet
fastener consisting of a narrow strip of welded metal used to join steel members
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- ga máy bay trực thăng (chở hành khách)
- ga máy bay trực thăng (chở hành khách)
* danh từ
- chỗ đỗ xe buýt
- chỗ đỗ xe buýt
* ngoại động từ
- kéo cùng một lúc trên hai dây (đàn viôlông)
- kéo cùng một lúc trên hai dây (đàn viôlông)
full stop
* danh từ
- (ngôn ngữ học) dấu chấm
- (ngôn ngữ học) dấu chấm
* tính từ & phó từ
- không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng
=non-stop train+ xe lửa chạy suốt
=to fly non-stop from Hanoi to Moscow+ bay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
=non-stop cinema+ rạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm
* danh từ
- xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt)
- cuộc chạy một mạch
- không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng
=non-stop train+ xe lửa chạy suốt
=to fly non-stop from Hanoi to Moscow+ bay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
=non-stop cinema+ rạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm
* danh từ
- xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt)
- cuộc chạy một mạch
* danh từ
- dấu hỏi
- dấu hỏi
* danh từ
- đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại
- đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại
-over)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
* danh từ
- lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định)
- lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định)
-over)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
* tính từ
- giờ chót, cuối cùng (tin)
- giờ chót, cuối cùng (tin)
* danh từ
- (kỹ thuật) van khoá
- (kỹ thuật) van khoá
* danh từ
- đồng hồ bấm giờ (chạy đua)
- đồng hồ bấm giờ (chạy đua)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)
conditional stop
- (Tech) dừng tùy điều kiện
- (Econ) Hạn chế - thúc đẩy.
+ Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại.
+ Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại.
double stop
* động từ
- bấm 2 nút cùng một lúc (trên đàn violon...)
- bấm 2 nút cùng một lúc (trên đàn violon...)
* danh từ
- việc kéo hai dây cùng một lúc
- việc kéo hai dây cùng một lúc
* danh từ
- dấu chấm
- dấu chấm
rest stop
* danh từ
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
* danh từ
- cái chặn; con cá
- cái chặn; con cá
* danh từ
- que (thanh) chặn
- cơ cấu hãm đồng hồ
- que (thanh) chặn
- cơ cấu hãm đồng hồ
stopping
* danh từ
- sự trám răng; chất trám răng
- sự trám răng; chất trám răng
stopping train
* danh từ
- tàu chợ (chuyến tàu đỗ lại nhiều ga giữa các ga chính)
- tàu chợ (chuyến tàu đỗ lại nhiều ga giữa các ga chính)