EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stops

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stops
bị gián đoạn ; chấm dứt ; chận ; chặn tôi lại ; chặn ; chặn được ; chị ngừng ; có chấm dứt ; cũng hết ; cản trở ; cản ; cản được ; dừng lại ; dừng ; ghé lại ; hẳn ; kế hoạch ; làm ngưng ; lại không ; ngăn cản thì ; ngăn cản ; ngăn ; ngưng ; ngừng học ; ngừng lại ; ngừng ; ngừng được tạo ; ngừng đập ; này dừng ; này lại không ; nó ngăn ; sẽ dừng lại ; sẽ dừng ; sẽ gián đoạn ; sẽ không ; sẽ ko ; sẽ kết thúc ; sẽ rừng lại ; sẽ thôi ; tao ngừng ; thôi ; trạm dừng ; điểm dừng ; đã hết ; đã ngừng ; đứng lại ; ́ t ;
stops
bị gián đoạn ; chấm dứt ; chận ; chặn tôi lại ; chặn ; chặn được ; chị ngừng ; có chấm dứt ; cũng hết ; cản trở ; cản ; cản được ; dừng lại ; dừng ; ghé lại ; hẳn ; kế hoạch ; làm ngưng ; ngăn cản thì ; ngăn cản ; ngăn ; ngưng ; ngừng học ; ngừng lại ; ngừng ; ngừng được tạo ; ngừng đập ; này dừng ; nó ngăn ; rơi ; sẽ dừng lại ; sẽ dừng ; sẽ gián đoạn ; sẽ không ; sẽ ko ; sẽ kết thúc ; sẽ rừng lại ; sẽ thôi ; tao ngừng ; thôi ; trạm dừng ; êm ; điểm dừng ; đã hết ; đã ngừng ; đứng lại ; ́ t ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

stops boodle; chicago; michigan; newmarket
a gambling card game in which chips are placed on the ace and king and queen and jack of separate suits (taken from a separate deck); a player plays the lowest card of a suit in his hand and successively higher cards are played until the sequence stops; the player who plays a card matching one in the layout wins all the chips on that card

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- ga máy bay trực thăng (chở hành khách)
* danh từ
- chỗ đỗ xe buýt
* ngoại động từ
- kéo cùng một lúc trên hai dây (đàn viôlông)
full stop
* danh từ
- (ngôn ngữ học) dấu chấm
* tính từ & phó từ
- không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng
=non-stop train+ xe lửa chạy suốt
=to fly non-stop from Hanoi to Moscow+ bay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
=non-stop cinema+ rạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm
* danh từ
- xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt)
- cuộc chạy một mạch
* danh từ
- dấu hỏi
* danh từ
- đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại
-over)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
* danh từ
- lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định)
-over)
/'stɔp,ouvə/
* danh từ
- sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi)
* tính từ
- giờ chót, cuối cùng (tin)
* danh từ
- (kỹ thuật) van khoá
* danh từ
- đồng hồ bấm giờ (chạy đua)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)
conditional stop
- (Tech) dừng tùy điều kiện
- (Econ) Hạn chế - thúc đẩy.
+ Hành động của chính phủ nhằm giảm tổng cầu, ví dụ, do thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN, và chẳng bao lâu sau được kèm theo hành động với tác dụng ngược lại nhằm làm giảm tốc độ gia tăng thất nghiệp do chính sách thứ nhất đem lại.
double stop
* động từ
- bấm 2 nút cùng một lúc (trên đàn violon...)
* danh từ
- dấu chấm
rest stop
* danh từ
- góc thụt vào để đổ xe (ở đường phố )
* danh từ
- cái chặn; con cá
* danh từ
- que (thanh) chặn
- cơ cấu hãm đồng hồ
* danh từ
- sự trám răng; chất trám răng

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S