English → Vietnamese
rocks
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
rocks
chỗ ; các tảng đá ; cục đá không ; cục đá ; hàng ; hòn đá ; loại đá ; mấy tảng đá này ; mấy tảng đá ; mẫu đá ; như là đá ; những cục đá ; những hòn đá có những ; những tảng đá ; những viên đá ; núi ; nơi ; phiến đá ; rạng đá kia ; sỏi đá ; tảng đá kia ; tảng đá ; va vào đá đấy ; viên đá ; đa ; đá không ; đá kia ; đá lớn ; đá ngon không ; đá ngầm ; đá nền ; đá thì ; đá thôi mà ; đá ; đá đó ;
rocks
các tảng đá ; cục đá ; hàng ; hòn đá ; khéo ; loại đá ; mấy tảng đá này ; mấy tảng đá ; mẫu đá ; như là đá ; những hòn đá có những ; những tảng đá ; những viên đá ; núi ; nơi ; phiến đá ; rạng đá kia ; sỏi đá ; tảng đá kia ; tảng đá ; viên đá ; đá không ; đá kia ; đá lớn ; đá ngon không ; đá ngầm ; đá nền ; đá thì ; đá thôi mà ; đá ; đá đó ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- nền đá; đá gốc, đá móng
- nền tảng
!to get down to bed-rock
- tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc
- nền đá; đá gốc, đá móng
- nền tảng
!to get down to bed-rock
- tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc
rock fever
* danh từ
- (y học) bệnh bruxella
- (y học) bệnh bruxella
rock scorpion
* danh từ
- (từ lóng) người sinh ở Gi-bran-ta
- (từ lóng) người sinh ở Gi-bran-ta
* danh từ
- nền đá (ở đây)
- nền đá (ở đây)
* tính từ
- (thông tục) thấp nhất, hạ nhất (giá cả)
=rock-bottom prices+ giá thấp nhất
- (thông tục) thấp nhất, hạ nhất (giá cả)
=rock-bottom prices+ giá thấp nhất
* danh từ
- máy nghiền đá
- máy nghiền đá
* danh từ
- (khoáng chất) thạch anh
- (khoáng chất) thạch anh
-dove) /'rɔkdʌv/
* danh từ
- (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)
* danh từ
- (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)
* danh từ
- cái khoan đá, máy khoan đá
- cái khoan đá, máy khoan đá
* danh từ
- núi non bộ
- núi non bộ
-goat) /'rɔkgout/
* danh từ, số nhiều ibexes /'aibeksi:z/, ibices /'aibeksi:z/
- (động vật học) dê rừng núi An-pơ
* danh từ, số nhiều ibexes /'aibeksi:z/, ibices /'aibeksi:z/
- (động vật học) dê rừng núi An-pơ
* tính từ
- đục từ đá ra
- đục từ đá ra
* danh từ
- dầu mỏ
- dầu mỏ
-dove) /'rɔkdʌv/
* danh từ
- (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)
* danh từ
- (động vật học) bồ câu núi ((cũng) rock)
-salmon) /'rɔk,sæmən/
* danh từ
- (động vật học) cá nhám góc
* danh từ
- (động vật học) cá nhám góc
* danh từ
- muối mỏ
- muối mỏ
* danh từ
- dầu mỏ
- dầu mỏ
* danh từ
- núi non bộ
- núi non bộ
* danh từ
- lớp đá ở mặt đất bị phong hoá
- lớp đá ở mặt đất bị phong hoá
punk rock
* danh từ
- loại nhạc rốc dữ dội, mạnh mẽ
- loại nhạc rốc dữ dội, mạnh mẽ
rock and roll
* danh từ
- rốc en rôn (hình thức sớm hơn và thường giản dị hơn của nhạc rốc)
- rốc en rôn (hình thức sớm hơn và thường giản dị hơn của nhạc rốc)
* danh từ
- (Anh) bánh quy nhân quả
- (Anh) bánh quy nhân quả
* tính từ
- đục đá
- đục đá
* danh từ
- bánh ngọt nhỏ, bánh sữa nhỏ có mặt thô cứng
- bánh ngọt nhỏ, bánh sữa nhỏ có mặt thô cứng
* danh từ
- kẹo cứng; kẹo hạnh nhân cứng
- kẹo cứng; kẹo hạnh nhân cứng
* danh từ
- điêu khắc trên đá (tiền sử)
- điêu khắc trên đá (tiền sử)
* danh từ
- <thể> môn leo núi đá
- <thể> môn leo núi đá
* danh từ
- (cổ tích) quỷ trên núi đá
- (cổ tích) quỷ trên núi đá
* danh từ
- động vật sống ở đá
- động vật sống ở đá
* danh từ
- (động vật học) cá quân
- (động vật học) cá quân