Vietnamese → English · 3,957 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng C
Trang 4 / 25
- căn cứ
- căn cứ quân sự
- căn cứ địa
- căn cước
- can cữu
- cần dại
- căn dặn
- căn do
- can dự
- cần dùng
- can gì
- can gián
- cận giáp
- Cần Giờ
- can hạn
- can hệ
- Cán Hồ
- cân hơi
- cận huống
- cặn kẽ
- cân kẹo
- cạn khan
- càn khôn
- cần kiệm
- cạn kiệt
- cận kim
- cần kíp
- cận lai
- cận lâm sàng
- cận lân
- cần lao
- căn lều
- can liên
- cạn lời
- cạn lòng
- cân lực
- cần mẫn
- cẩn mật
- cắn màu
- cân móc hàm
- cắn môi
- cản mũi
- cân nặng
- cân não
- cản ngại
- can ngăn
- căn nguyên
- căn nhà
- cân nhắc
- cằn nhằn
- cận nhật
- cận nhiệt đới
- cắn ổ
- cản phá
- can phạm
- can phế
- can qua
- cân quắc
- cản quang
- càn quấy
- càn quét
- cần quyền
- cắn răng
- càn rỡ
- cắn rứt
- cần sa
- cận sản
- căn số
- cán sự
- cân ta
- cẩn tắc
- cẩn tắc vô ưu
- cận tâm
- can táo
- cán táu
- cân tay
- cấn thai
- cẩn thận
- can thành
- cận thế
- cận thị
- cân thiên bình
- can thiệp
- can thiệp vũ trang
- cần thiết
- Cần Thơ
- cân thư
- căn thức
- cận tiện
- cận tiếp
- cẩn tín
- căn tính
- căn tố
- can tội
- can tràng
- cắn trắt
- cân trẻ em
- cận trên
- cân treo
- cản trở
- cắn trộm
- cẩn trọng
- cần trục
- can trường
- cạn túi
- Cán Tỷ
- cán vá
- căn vặn
- cận vệ
- cần vẹt
- cần vụ
- cần vương
- cần vụt
- cắn xé
- cận xích đạo
- cân xứng
- cần yếu
- cân đai
- can đảm
- Cần Đăng
- cân đĩa
- cận điểm
- cân đo
- cân đối
- cân đồng hồ
- Cần Đước
- càng
- căng buồm
- câng câng
- cẳng chân
- càng cua
- càng hay
- căng mọng
- càng ngày càng
- căng óc
- căng sữa
- cẳng tay
- căng thẳng
- căng tin
- cáng đáng
- canh
- cảnh báo
- cạnh bên
- cánh bèo
- cảnh bị
- cảnh binh
- cánh buồm
- canh cách
- canh cải
- cánh cam
- canh cặn
- canh cánh
- cảnh cáo
- cánh chấu
- canh chầy
- cành chiết
- cánh chuồn
- cánh cờ
- cánh cửa
- canh cửi