English to Vietnamese
Search Query: bugging
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
bugging
|
- (Tech) làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật
|
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
bugging
|
có quậy ; làm phiền ; phiền ; điên ;
|
|
bugging
|
có quậy ; làm phiền ; phiền ; điên ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
bed-bug
|
* danh từ
- con rệp |
|
big bug
|
* danh từ
- (từ lóng) nhân vật quan trọng; quan to, vị tai to mặt lớn |
|
bug-eyed
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồi |
|
bug-hunter
|
* danh từ
- (thông tục) người sưu tập sâu bọ - nhà nghiên cứu sâu bọ |
|
doodle-bug
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con bọ cánh cứng; ấu trùng bọ cánh cứng - (thông tục) bom bay - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) que dò mạch mỏ |
|
dor-bug
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dor |
|
fire-bug
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con đom đóm - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mắc chứng cuồng đốt nhà; người cố ý đốt nhà |
|
harvest-bug
|
-mite) /'hɑ:vistmait/
* danh từ - (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvester) |
|
may-bug
|
-bug) /'meibʌg/
* danh từ - (động vật học) con bọ da |
|
sow-bug
|
* danh từ
- (động vật học) mọt gỗ ((cũng) sow) |
|
bugging
|
- (Tech) làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật
|
|
lightning-bug
|
* danh từ
- con đom đóm |
|
litter-bug
|
* danh từ
- người vất rác bừa bãi |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
