English to Vietnamese
Search Query: breaks
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
breaks
|
bình ; bị bể ra ; bị hư hỏng ; bị phá huỷ ; bị tổn ; bỏ ; chuyên mục khác ; chỉ gãy thôi ; cắt ngang ; giải lao ; giờ ra chơi ; gãy ; làm gãy ; làm tan nát ; làm tan vỡ ; làm vỡ ; làm ; làm đau đớn ; lâm ; nghi ; nghỉ giải lao ; nghỉ ; ngơi ; ngắt ; ngừng nghỉ ; nổ tung ; nổ ; pha ; phá vỡ ; phá ; ra ; rạn nứt ; sẽ phá vỡ ; tan nát khi ; tan nát ; thay đổi đột ngột ; vi ; vỡ ra ; vỡ ; xuyên ; xả hơi ; đau khổ ; đau nhức ; đã cắt ngang ; đổ vỡ ; ̃ pha ;
|
|
breaks
|
bo ; bình ; bị bể ra ; bị hư hỏng ; bị phá huỷ ; bị tổn ; bỏ ; chuyên mục khác ; chỉ gãy thôi ; că ; că ́ ; cắt ngang ; giải lao ; giờ ra chơi ; gãy ; làm gãy ; làm tan nát ; làm tan vỡ ; làm vỡ ; làm ; làm đau đớn ; lâm ; nghi ; nghỉ giải lao ; nghỉ ; ngơi ; ngắt ; ngừng nghỉ ; nổ tung ; nổ ; pha ; phá vỡ ; phá ; ra ; rạn nứt ; sẽ phá vỡ ; tan nát khi ; tan nát ; thay đổi đột ngột ; vi ; vỡ ra ; vỡ ; xuyên ; xả hơi ; òa ; đau khổ ; đau nhức ; đã cắt ngang ; đổ vỡ ; ́ că ; ́ că ́ ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
break-through
|
* danh từ
- (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến) |
|
break-up
|
* danh từ
- sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ - sự tan rã, sự suy sụp - sự giải tán (đám đông) - sự đóng cửa trường (nghỉ hè) |
|
coffee break
|
* danh từ
- giờ nghỉ để uống cà phê, giờ nghỉ để giải khát |
|
fire-break
|
* danh từ
- đai trắng phòng lửa (ở rừng, cánh đồng cỏ...) |
|
heart-break
|
* danh từ
- nỗi đau buồn xé ruột |
|
make-or-break
|
* tính từ
- một mất một còn, được ăn cả ngã về không |
|
quick break
|
* danh từ
- bánh nướng ngay được |
|
snow-break
|
* danh từ
- sự tan tuyết - cái chắn tuyết, cái gạt tuyết (trên đường sắt...) |
|
stone-break
|
-break)
/'stounbreik/ * danh từ - (thực vật học) cỏ tai hùm |
|
wind-break
|
* danh từ
- hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió |
|
automatic break
|
- (Tech) cắt tự động
|
|
break contact
|
- (Tech) tiếp điểm cắt, công tắc nghỉ
|
|
breaking
|
- (Tech) cắt, ngắt (d)
|
|
break-even analysis
|
- (Econ) Phân tích điểm hoà vốn
+ Chi phí để sản xuất một hàng hoá có thể chia thành hai phần chính: CHI PHÍ CỐ ĐỊNH và CHI PHÍ KHẢ BIẾN. từ quan điểm của người kế toán về chi phí, số lượng doanh thu tại điểm hoà vốn là số lượng đảm bảo rằng tất cả chi phí cố định và khả biến đều được trang trải ở mức giá bán cụ thể. |
|
break-even level of income
|
- (Econ) Mức hoà vốn của thu nhập
+ Một điểm tại đó chi tiêu cho tiêu dùng đúng bằng thu nhập như được minh hoạ tại điểm mà HÀM TIÊU DÙNG cắt đường 45 độ trong MÔ HÌNH THU NHẬP CHI TIÊU. (Xem CONSUMPTION FUNCTION) |
|
break-dancing
|
* danh từ
- kiểu khiêu vũ cuồng nhiệt của người Mỹ da đen |
|
break-in
|
* danh từ
- cuộc tấn công vào ngân hàng |
|
break-out
|
* danh từ
- cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực |
|
prison-break
|
* danh từ
- sự vượt ngục |
|
tea-break
|
* danh từ
- giờ nghỉ giải lao (trong một cơ quan, nhà máy ) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
