English to Vietnamese
Search Query: breath
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
breath
|
* danh từ
- hơi thở, hơi =to take a deep breath+ hít một hơi dài =to hold (coatch) one's breath+ nín hơi, nín thở =to lose one's breath+ hết hơi =to recover one's breath+ lấy lại hơi =to take breath+ nghỉ lấy hơi =out of breath+ hết hơi, đứt hơi =all in a breath; all in the same breath+ một hơi, một mạch - cơn gió nhẹ; làn hương thoảng =there wasn't a breath of air+ chẳng có tí gió nào - tiếng thì thào !breath of life (nostrils) - điều cần thiết, điều bắt buộc !to keep one's breath to cool one's porridge - (xem) porridge !to speak under one's breath - nói khẽ, nói thì thầm, nói thì thào !to take one's breath away - làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc !to waste one's breath - hoài hơi, phí lời |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
breath
|
chí ; cần nói nữa ; cần ; hy vọng ; hãy thở ; hít thở ; hít ; hôi ; hút ; hơi sống ; hơi thơ ; hơi thơ ̉ ; hơi thật sâu ; hơi thở của ; hơi thở thơm mát ; hơi thở ; hơi ; hơi đi ; hộp ; hứa ; khí hợp ; khó thở ; lại thở ; lại ; lấy hơi ; muốn đứng ; một chút hơi thổ ; một hơi thở ; nghỉ chút đi ; nhịp thở của ; nhịp thở ; nữa ; sống ; ta trút hơi thở ; thở chớ ; thở lại ; thở ra ; thở ; thở đi ; thở được ; thở đấy ; trút hơi thở ; việc thở ; được hơi thở ;
|
|
breath
|
chí ; cần nói nữa ; cần ; hy vọng ; hãy thở ; hít thở ; hít ; hôi ; hút ; hơi sống ; hơi thơ ; hơi thơ ̉ ; hơi thật sâu ; hơi thở có ; hơi thở của ; hơi thở thơm mát ; hơi thở ; hơi ; hơi đi ; hộp ; hứa ; khí hợp ; khí ; khó thở ; lại thở ; lại ; lấy hơi ; muốn đứng ; một chút hơi thổ ; một hơi thở ; nghỉ chút đi ; nhịp thở của ; nhịp thở ; nữa ; sống ; sợ ; ta trút hơi thở ; thª ; thở chớ ; thở lại ; thở ra ; thở ; thở đi ; thở được ; thở đấy ; trút hơi thở ; việc thở ; được hơi thở ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
breath; breather; breathing place; breathing space; breathing spell; breathing time
|
a short respite
|
|
breath; hint; intimation
|
an indirect suggestion
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
breathe
|
* ngoại động từ
- hít, thở - thốt ra, nói lộ ra =don't breathe a word of this+ đừng nói lộ ra một lời nào về việc này - thở ra =to breathe a sigh+ thở dài =to breathe one's last [breath]+ trút hơi thở cuối cùng, chết - truyền thổi vào =to breathe new life into+ truyền sức sống mới cho - biểu lộ, toát ra, tỏ ra =to breathe innocence+ tỏ ra ngây thơ =to breathe simplicity+ biểu lộ sự giản dị - để cho thở, để cho lấy hơi =to breathe a horse+ để cho ngựa nghỉ lấy hơi - làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi * nội động từ - thở, hô hấp =to breathe in+ thở vào, hít vào =to breathe out+ thở ra =to breathe hard+ thở hổn hển, thở gấp =to breathe again+ lại thở được; hoàn hồn, hết sợ - sống, hình như còn sống - thổi nhẹ (gió) - nói nhỏ, nói thì thào - nói lên !to breath upon - làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...) |
|
breathing
|
* danh từ
- sự thở, sự hô hấp - hơi thở - hơi gió thoảng - (ngôn ngữ học) cách phát âm bật hơi * tính từ - trông như sống, sinh động =a breathing statue+ bức tượng trông như sống |
|
life-breath
|
* danh từ
- hơi thở, sức sống |
|
breath test
|
* danh từ
- sự kiểm tra hơi thở của tài xế để biết anh ta uống rượu nhiều đến mức nào |
|
under-breath
|
* danh từ
- tiếng thì thầm, tiếng thì thào - she spoke in an under-breath - cô ấy nói thầm - (ngôn ngữ học) thì thào (âm) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
